Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chunk

danh từB2
US/ˈtʃʌŋk/
chunked
chunking
chunks

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

chunk nghĩa là đoạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass.

Các nét nghĩa của từ chunk

  1. 1

    danh từB2

    a compact mass

    một khối lượng nhỏ gọndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ball · clod · glob · lump · clump

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • manageable chunk16 lần trong kho sách

    • ker chunk8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a substantial amount

    một số tiền đáng kểdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về chunk

chunk nghĩa là gì?

chunk nghĩa là đoạn (bản dịch máy, chưa biên tập). chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass.

chunk dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chunk có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chunk được dùng trong câu như thế nào?

Moreover, she hoped that Chunk would soon return with no end of "Linkum men," and then her silence would be rewarded. (Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chunk, mã đối chiếu EV-888B787B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chunk” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chunk và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Moreover, she hoped that Chunk would soon return with no end of "Linkum men," and then her silence would be rewarded.

Hơn nữa, cô hy vọng rằng Chunk sẽ sớm quay trở lại với "Linkum men" không ngừng nghỉ, và khi đó sự im lặng của cô sẽ được đền đáp.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Meantime the outcry for Chunk increased, and Miss Lou was troubled that he did not respond.

Trong khi đó, sự phản đối dành cho Chunk ngày càng tăng, và cô Lou cảm thấy bối rối vì anh ta không đáp lại.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You know, I held some chances in that chunk, and didn't want to lose them.

“Bạn biết đấy, tôi đã nắm giữ một số cơ hội trong trận đấu đó và không muốn đánh mất chúng.dịch máy, chưa biên tập

Harry Castlemon, Elam Storm, the Wolfer; Or, The Lost Nugget. Nguồn: Project Gutenberg #30428. · Nguyên văn tiếng Anh
Bit a chunk out of Baldy the size of a saucer, an' wound up by breakin' his own hind leg.

Cắn một miếng Baldy to bằng cái đĩa, rồi bị thương do bị gãy chân sau.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Valley of the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #1449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The first frame of each chunk is called a key frame.
«How to create gaming video», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448109 (bản sửa đổi 4634209). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They like to create frameworks in their minds and connect all the chunks of knowledge and relate it to each other.
«Social and Cultural Foundations of American Education/Curriculum Development/Instructional Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91117 (bản sửa đổi 4660944). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Seeds distribute chunks of the file to peers that do not have all of the file.
«A-level Computing/CIE/Advanced Theory/Communication and Internet technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397269 (bản sửa đổi 3740488). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the lessons below, you'll be introduced to aspects of Sumerian grammar in (hopefully) bite sized chunks.
«Sumerian/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63075 (bản sửa đổi 4286223). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a packet-switching network, digital information is carried in small chunks called packets, each of which contains a fixed number of bytes.
«WikiJournal of Science/A Survey on Internet Protocol version 4 (IPv4)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270734 (bản sửa đổi 2581900). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“If it’s an enchantment, looks as if the magician had transformed Ozma into a chunk of pitch.”
L. Frank Baum, The Lost Princess of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And Fatty, making sure first that his rock-chunk was within reach, challenged.
Jack London, The Red One. Nguồn: Project Gutenberg #788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The rotten chunks upon the sides had been torn down and formed a pleasant, velvety carpet beneath the feet.
Edward Sylvester Ellis, Bill Biddon, Trapper; or, Life in the Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #42057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US