chunk
danh từB2- chunked
- chunking
- chunks
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
chunk nghĩa là đoạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass.
Các nét nghĩa của từ chunk
- 1
danh từB2
a compact mass
một khối lượng nhỏ gọndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ball · clod · glob · lump · clump
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
manageable chunk16 lần trong kho sách
ker chunk8 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a substantial amount
một số tiền đáng kểdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về chunk
chunk nghĩa là gì?
chunk nghĩa là đoạn (bản dịch máy, chưa biên tập). chunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a compact mass.
chunk dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ chunk có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
chunk được dùng trong câu như thế nào?
Moreover, she hoped that Chunk would soon return with no end of "Linkum men," and then her silence would be rewarded. (Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chunk, mã đối chiếu EV-888B787B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng