Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

oven

danh từA2
US/ˈʌvən/
ovens

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

oven nghĩa là lò nướng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

oven là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kitchen appliance used for baking or roasting.

Các nét nghĩa của từ oven

  1. 1

    danh từA2

    kitchen appliance used for baking or roasting

    thiết bị nhà bếp dùng để nướng hoặc quaydịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • microwave oven100 lần trong kho sách

    • bake oven57 lần trong kho sách

    • baker's oven50 lần trong kho sách

    • dutch oven168 lần trong kho sách

    • brick oven96 lần trong kho sách

    • annealing oven22 lần trong kho sách

    • coke oven24 lần trong kho sách

    • baking oven28 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về oven

oven nghĩa là gì?

oven nghĩa là lò nướng (bản dịch máy, chưa biên tập). oven là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: kitchen appliance used for baking or roasting.

oven dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ oven có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

oven được dùng trong câu như thế nào?

Two or three casemates still remain, appearing like the mouths of huge ovens, surmounted by a great mass of earth and stone. (Thomas Chandler Haliburton, Nature and Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #6112.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oven, mã đối chiếu EV-B9BBE94B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “oven” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa oven và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Two or three casemates still remain, appearing like the mouths of huge ovens, surmounted by a great mass of earth and stone.

Vẫn còn hai hoặc ba tầng, trông giống như miệng của những chiếc lò nướng khổng lồ, được bao bọc bởi một khối đất đá khổng lồ.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Chandler Haliburton, Nature and Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #6112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The man who baked a loaf in his oven often baked it for Tryballot without knowing it.
Honoré de Balzac, Droll Stories: Complete Collected from the Abbeys of Touraine. Nguồn: Project Gutenberg #13260. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
'By George, I must have breakfast 'fore I go into this!' he exclaimed, and stared as if he had come out of an oven.
George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Put your feet on the hearth--or here, I'll open the oven door--there!
Nephi Anderson, Added Upon A Story. Nguồn: Project Gutenberg #17249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The woman set her bread on the floor, left the oven door open, and rose to her feet.
Susan Warner, Melbourne House, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #12963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At Pillau, they roasted the women and children in a heated oven.
Walter Scott, Life of Napoleon Bonaparte, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #48837. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They are made with wheat, and baked in the oven.
«Scone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5651 (bản sửa đổi 10724085). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"The retorts are set in a framework of brick, and look like small ovens.

“Các nồi hấp được đặt trong khung gạch và trông giống như những chiếc lò nướng nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East, Part Fifth Adventures of Two Youths in a Journey through Africa. Nguồn: Project Gutenberg #59021. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
In the middle of the night, one of the natives contrived to steal an iron coal-rake, that was made use of for the oven.

Vào lúc nửa đêm, một người bản xứ đã âm mưu ăn trộm một chiếc cào than bằng sắt dùng để đốt lò.dịch máy, chưa biên tập

James Cook, The Three Voyages of Captain Cook Round the World. Vol. I. Being the First of the First Voyage.. Nguồn: Project Gutenberg #56196. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There's the oven, all red-hot,-- Shove 'em in as quick as thought.
Wilhelm Busch, Max and Maurice: A Juvenile History in Seven Tricks. Nguồn: Project Gutenberg #28847. · Bản dịch tiếng Anh
The baking oven sticks out of the wall like a great knob.
H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #32572. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
We did this with our oven/refrigerator row, which is standing back-to-back to our main pantry row.
«Kitchen Remodel/Cabinet assembly and installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464818 (bản sửa đổi 4442262). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0