destruction
danh từB1- destructions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
destruction nghĩa là sự phá hủy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
destruction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the termination of something by causing so much damage to it that it cannot be repaired or no longer exists.
Các nét nghĩa của từ destruction
- 1
danh từB1
the termination of something by causing so much damage to it that it cannot be repaired or no longer exists
sự chấm dứt một cái gì đó bằng cách gây ra nhiều thiệt hại cho nó đến mức nó không thể sửa chữa được hoặc không còn tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa devastation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
total destruction385 lần trong kho sách
utter destruction381 lần trong kho sách
destruction of jerusalem181 lần trong kho sách
wanton destruction144 lần trong kho sách
inevitable destruction156 lần trong kho sách
wholesale destruction114 lần trong kho sách
self destruction618 lần trong kho sách
doomed to destruction127 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an event (or the result of an event) that completely destroys something
một sự kiện (hoặc kết quả của một sự kiện) phá hủy hoàn toàn một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa demolition · wipeout
- 3
danh từB1
a final state
trạng thái cuối cùngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa end · death
Câu hỏi thường gặp về destruction
destruction nghĩa là gì?
destruction nghĩa là sự phá hủy (bản dịch máy, chưa biên tập). destruction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the termination of something by causing so much damage to it that it cannot be repaired or no longer exists.
destruction dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ destruction có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
destruction được dùng trong câu như thế nào?
The Tandava-Lasya dances are associated with the destruction-creation of the world. («Shiva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24886 (bản sửa đổi 10929495).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/destruction, mã đối chiếu EV-23287BEA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng