Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

warmth

danh từB1
US/ˈwɔɹmθ/
warmths
Ý nghĩa trọng tâm

warmth nghĩa là sự ấm áp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

warmth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the sensation caused by heat energy.

Các nét nghĩa của từ warmth

  1. 1danh từ
    B1

    the sensation caused by heat energy

    →

    cảm giác gây ra bởi năng lượng nhiệt(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:heat
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3

    genial warmth

    314 lần trong kho sách

    grateful warmth

    127 lần trong kho sách

    unusual warmth

    112 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a warmhearted feeling

    →

    một cảm giác ấm áp(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:warmheartedness
  3. 3danh từ
    B1

    the quality of having a moderate degree of heat

    →

    chất lượng của việc có một mức độ nhiệt vừa phải(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:warmness

Câu hỏi thường gặp về warmth

warmth nghĩa là gì?

warmth nghĩa là sự ấm áp (bản dịch máy, chưa biên tập). warmth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the sensation caused by heat energy.

warmth được dùng trong câu như thế nào?

Warmth had come back to the delicate skin, flushing it with beauty. (T. S. Arthur, After the Storm. Nguồn: Project Gutenberg #4590.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/warmth, mã đối chiếu EV-E908CDD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “warmth” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa warmth và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Warmth had come back to the delicate skin, flushing it with beauty.
T. S. Arthur, After the Storm. Nguồn: Project Gutenberg #4590.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There’s hardly a piece of the house that doesn’t seem to mourn the absence of the dear people who gave it warmth and life.
Douglas William Jerrold, A man made of money. Nguồn: Project Gutenberg #70481.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There is in young people a warmth of heart, a need of enthusiasm which is awakened by the least touch.

Ở người trẻ có một trái tim ấm áp, một nhu cầu nhiệt tình được đánh thức bởi một sự tiếp xúc nhỏ nhất.dịch máy, chưa biên tập

Alphonse Daudet, The Nabob. Nguồn: Project Gutenberg #2077.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was very pleasant--the bright morning, the picturesque glade, the warmth and brightness of summer all around.

Thật là dễ chịu - buổi sáng trong lành, khoảng trống đẹp như tranh vẽ, sự ấm áp và tươi sáng của mùa hè khắp nơi.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Brame, Dora Thorne. Nguồn: Project Gutenberg #2374.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US