warmth
danh từB1- warmths
warmth nghĩa là sự ấm áp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
warmth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the sensation caused by heat energy.
Các nét nghĩa của từ warmth
- 1danh từB1
the sensation caused by heat energy
→cảm giác gây ra bởi năng lượng nhiệt(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:heatCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
314 lần trong kho sáchgenial warmth
127 lần trong kho sáchgrateful warmth
112 lần trong kho sáchunusual warmth
- 2danh từB1
a warmhearted feeling
→một cảm giác ấm áp(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:warmheartedness - 3danh từB1
the quality of having a moderate degree of heat
→chất lượng của việc có một mức độ nhiệt vừa phải(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:warmness
Câu hỏi thường gặp về warmth
warmth nghĩa là gì?
warmth nghĩa là sự ấm áp (bản dịch máy, chưa biên tập). warmth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the sensation caused by heat energy.
warmth được dùng trong câu như thế nào?
Warmth had come back to the delicate skin, flushing it with beauty. (T. S. Arthur, After the Storm. Nguồn: Project Gutenberg #4590.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/warmth, mã đối chiếu EV-E908CDD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng