Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

honest

tính từ
B1
US/ˈɑnəst/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

honest nghĩa là trung thực.

honest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not disposed to cheat or defraud.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    not disposed to cheat or defraud

    →

    không có ý định gian lận hoặc lừa gạt

    Đồng nghĩa:honorable
    Trái nghĩa:dishonest
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    honest man
    8.164 lần trong kho sách
    honest fellow
    1.450 lần trong kho sách
    honest folk
    378 lần trong kho sách
    honest penny
    264 lần trong kho sách
    honest men
    2.461 lần trong kho sách
    honest hearted
    307 lần trong kho sách
    honest indignation
    256 lần trong kho sách
    honest industry
    245 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    without dissimulation

    →

    không giả vờ

  3. 3tính từ
    B1

    worthy of being depended on

    →

    đáng để phụ thuộc

    Đồng nghĩa:dependable, reliable, true
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa honest và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“I claim to be an honest and honorable man,” added Scoble rather tamely.
Optic, Oliver, A millionaire at sixteen, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She came of a race whose men were all honest, whose women were all pure!
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Em's husband, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Unlike Mr. Coles, however, his failure was a perfectly honest one.
Guernsey, Lucy Ellen, The Christmas earnings, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
'Miss Cosie, tell me the truth, as you are an honest woman; did you and Mr. Logan lend me these nine hundred pounds?'
Carey, Rosa Nouchette, Queenie's whim, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If he had ever had a daughter he would have liked her to have looked at him with those clear honest glances.
Carey, Rosa Nouchette, Queenie's whim, Volume 1 (of 3), Nguyên văn tác phẩm
Besides, as an honest man I ought to break off all connexion with Olga.
Chekhov, Anton Pavlovich, The shooting party, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I cursed Heaven, my own fond gullibility, the cruelty of the fate that would not let me live and be honest.
Capes, Bernard, The extraordinary confessions of Diana Please, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I will not tell him what I had added in the sincerity of a free tongue and an honest heart.
Southey, Robert, The doctor, &c., vol. 1 (of 7), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Know you, woman, that I love your child with an honest love—have come to a realisation of the fact, and told her so.”
Webber, Charles W. (Charles Wilkins), Spiritual vampirism: The history of Etherial Softdown, and her friends of the "New Light", Nguyên văn tác phẩm
“Well,” said her father, “that was honest, at any rate.
Abbott, Jacob, Cousin Lucy at Play By the Author of the Rollo Books, Nguyên văn tác phẩm
And I’m not afraid of the Racing Board, either, if the men on it are honest.”
Davis, Richard Harding, Stories for Boys, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The honest fellow died as he had lived, swearing hard.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), The Witch's Head, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về honest (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. honest nghĩa là gì trong tiếng Việt?

honest có nghĩa chính là: không có ý định gian lận hoặc lừa gạt. Định nghĩa tiếng Anh: "not disposed to cheat or defraud".

2. honest thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

honest là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của honest theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), honest được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɑnəst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. honest thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ honest được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của honest gồm những dạng nào?

Từ honest có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với honest là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: honest man, honest fellow, honest folk, honest penny, honest men.

7. honest có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: honorable, dependable, reliable, true. Các từ trái nghĩa tương phản: dishonest. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến honest?

Từ honest xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với honest đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“I claim to be an honest and honorable man,” added Scoble rather tamely.". Câu văn minh họa cách dùng honest làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng honest?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.