Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

converge

động từ
US/kənˈvɝdʒ/
converged
converges
converging
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

converge nghĩa là hội tụ.

converge là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be adjacent or come together.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ

    be adjacent or come together

    →

    ở gần nhau hoặc đến với nhau

    Đồng nghĩa:meet
    Trái nghĩa:diverge, diverge
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    converge lens
    346 lần trong kho sách
    sequence converge
    43 lần trong kho sách
  2. 2động từ

    approach a limit as the number of terms increases without limit

    Trái nghĩa:diverge
  3. 3động từ

    move or draw together at a certain location

    →

    di chuyển hoặc vẽ cùng nhau tại một địa điểm nhất định

    Trái nghĩa:diverge
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa converge và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The threads of mystery seemed to increase, and she imagined it possible that they might all converge to one unknown point.

Những sợi dây bí ẩn dường như ngày càng gia tăng, và cô tưởng tượng rằng có thể tất cả chúng đều hội tụ về một điểm không xác định.

Taylor, Bayard, The Story of Kennett, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When all pieces converge, Smog will shoot lightning bolts (which cannot be destroyed) and approach directly.
Wikimedia contributors, The Legend of Zelda: Oracle of Ages/West Rolling Ridge and Crown Dungeon
If a sequence converges to a limit, then it is convergent; otherwise it is divergent.

Nếu một dãy hội tụ đến một giới hạn thì nó hội tụ; nếu không thì nó khác nhau.

Wikipedia contributors, Limit of a sequence
To check whether the series converges towards , one normally uses estimates for the remainder term of Taylor's theorem.

Để kiểm tra xem chuỗi có hội tụ về phía hay không, người ta thường sử dụng ước tính cho số hạng còn lại của định lý Taylor.

Wikimedia contributors, Calculus/Taylor series
Then, a subset of is closed if an only if all convergent sequences converge to an element of .

Khi đó, một tập con của là đóng nếu an chỉ khi tất cả các dãy hội tụ về một phần tử của .

Wikimedia contributors, Topology/Countability
A sequence a is said to converge to a limit L if a becomes arbitrarily close to L and stays there.
Wikimedia contributors, 0.999.../The limit of a sequence
Algorithms belonging to this kind never use the new predicted state to feed themselves back in other to converge to a new equilibrium state.
Wikimedia contributors, OpenVOGEL/Aeroelasticity
Bennett was left on the platform alone, watching it lessen to a smoky blur where the rails converged toward the horizon.
Norris, Frank, A man's woman, Tiếng Anh (Anh - Anh)
With the rays from one point converging toward a point situated behind the eye, it is impossible to make distinct vision.
Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/The unreasonable effectiveness of the cathetus rule in ancient and modern optics
They could see the crystal cliffs, blue at the top, grow greener and darker as they converged towards each other.
Reid, Mayne, The Plant Hunters: Adventures Among the Himalaya Mountains, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The system is not converging by decreasing the time difference .
Wikimedia contributors, Cellular Automata/Examples of Plankton and Fish Dynamics
These three factors generally tend to converge when a crime becomes more and more severe, but they are not necessarily linked.
Wikimedia contributors, Social Deviance/What Is Crime And Deviance

Câu hỏi thường gặp về converge (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. converge nghĩa là gì trong tiếng Việt?

converge có nghĩa chính là: ở gần nhau hoặc đến với nhau. Định nghĩa tiếng Anh: "be adjacent or come together".

2. converge thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

converge là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của converge theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), converge được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈvɝdʒ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. converge thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ converge được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của converge gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của converge gồm: converged, converges, converging.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với converge là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: converge lens, sequence converge.

7. converge có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: meet. Các từ trái nghĩa tương phản: diverge. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến converge?

Từ converge xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với converge đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The threads of mystery seemed to increase, and she imagined it possible that they might all converge to one unknown point." (Dịch nghĩa: Những sợi dây bí ẩn dường như ngày càng gia tăng, và cô tưởng tượng rằng có thể tất cả chúng đều hội tụ về một điểm không xác định.). Câu văn minh họa cách dùng converge làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng converge?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.