Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

whole

tính từ
A2
US/ˈhoʊl/
wholes
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

whole nghĩa là toàn bộ.

whole là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: including all components without exception.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    including all components without exception

    →

    bao gồm tất cả các thành phần không có ngoại lệ

    Trái nghĩa:fractional
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    whole world
    11.051 lần trong kho sách
    whole affair
    5.379 lần trong kho sách
    whole party
    6.857 lần trong kho sách
    whole story
    6.502 lần trong kho sách
    whole thing
    8.073 lần trong kho sách
    whole family
    4.993 lần trong kho sách
    whole body
    4.382 lần trong kho sách
    whole country
    4.968 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    (of siblings) having the same parents

    →

    (của anh chị em) có cùng cha mẹ

    Trái nghĩa:half
  3. 3tính từ
    A2

    not injured

    →

    không bị thương

    Đồng nghĩa:unharmed, unhurt, unscathed
  4. 4danh từ
    A2

    all of something including all its component elements or parts

    →

    tất cả cái gì đó bao gồm tất cả các thành phần hoặc bộ phận cấu thành của nó

  5. 5danh từ
    A2

    an assemblage of parts that is regarded as a single entity

    →

    một tập hợp các bộ phận được coi là một thực thể duy nhất

    Đồng nghĩa:unit
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa whole và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Thus, in the end, you have the whole world in your hand.I hope you enjoyed it.
Wikimedia contributors, Chess/Board Configurations
These students mistook the poorly chosen approach to the subject for the whole thing being pointless.

Những sinh viên này đã nhầm lẫn cách tiếp cận chủ đề được lựa chọn kém cỏi là toàn bộ sự việc là vô nghĩa.

Wikimedia contributors, Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT, Risks and Ergonomics
These adverse effects may make managing cancer more difficult and lower patients' tolerance to treatment as a whole.

Những tác dụng phụ này có thể làm cho việc kiểm soát bệnh ung thư trở nên khó khăn hơn và làm giảm khả năng chịu đựng của bệnh nhân đối với việc điều trị nói chung.

Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/Preventive antibiotics in cancer therapy: Evaluating life-saving benefits and associated risks
A whole new universe of possibilities will open to humanity.

Một vũ trụ hoàn toàn mới đầy khả năng sẽ mở ra cho nhân loại.

Wikimedia contributors, Intentional Evolution
If, however, what is beneath it is explored, the characters as well as the whole narrative may take on a new meaning.

Tuy nhiên, nếu khám phá được những gì ẩn sâu bên dưới nó thì các nhân vật cũng như toàn bộ câu chuyện có thể mang một ý nghĩa mới.

Wikimedia contributors, Editing Internet Texts/Women in Hemingway's fiction/Hemingway's style
This should probably be included in the anamnesis because it might be useful for the prevention in the whole family.
Wikimedia contributors, IMHAR Integrated early diagnosis, prognosis, follow-up and prevention guidelines
They tell us much, not just about the king, but about the attitudes and beliefs of the nation as a whole.

Chúng cho chúng ta biết nhiều điều, không chỉ về nhà vua mà còn về thái độ và niềm tin của cả dân tộc.

Wikimedia contributors, Biblical Studies (NT)/Brief Introduction to the New Testament
Probably every one of you washed your hands and face, and maybe even your whole bodies before coming to school today.

Chắc hẳn hôm nay các bạn đều rửa tay, rửa mặt, thậm chí cả cơ thể trước khi đến trường.

Wikimedia contributors, Elementary Science K/1
The storm struck practically the whole length of Church-street, Carlingford, and Dundas.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Frederic Bardin/Notes
They are all good men, and the authorities would not go far wrong if they appointed the whole six.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes
For a bullet that penetrated the whole way, there is very little blood on the crime scene...
Wikimedia contributors, Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-1 - Beginning
Afterwards, Gumshoe will say that The office key was with him the whole time.
Wikimedia contributors, Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Visitor/Part 1-1 - Beginning

Câu hỏi thường gặp về whole (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. whole nghĩa là gì trong tiếng Việt?

whole có nghĩa chính là: bao gồm tất cả các thành phần không có ngoại lệ. Định nghĩa tiếng Anh: "including all components without exception".

2. whole thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

whole là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của whole theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), whole được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhoʊl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. whole thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ whole được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của whole gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của whole gồm: wholes.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với whole là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: whole world, whole affair, whole party, whole story, whole thing.

7. whole có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: unharmed, unhurt, unscathed, unit. Các từ trái nghĩa tương phản: fractional, half. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến whole?

Từ whole xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với whole đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Thus, in the end, you have the whole world in your hand.I hope you enjoyed it.". Câu văn minh họa cách dùng whole làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng whole?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.