sky
danh từA1- skies
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sky nghĩa là bầu trời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sky là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the atmosphere and outer space as viewed from the earth.
Các nét nghĩa của từ sky
- 1
danh từA1
the atmosphere and outer space as viewed from the earth
bầu khí quyển và không gian bên ngoài nhìn từ trái đấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
blue sky6.582 lần trong kho sách
cloudless sky1.231 lần trong kho sách
western sky1.239 lần trong kho sách
eastern sky990 lần trong kho sách
clear sky1.680 lần trong kho sách
sky overhead668 lần trong kho sách
starry sky600 lần trong kho sách
sky above1.907 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sky
sky nghĩa là gì?
sky nghĩa là bầu trời (bản dịch máy, chưa biên tập). sky là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the atmosphere and outer space as viewed from the earth.
sky dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sky có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sky được dùng trong câu như thế nào?
When you notice the eastern sky brighten at dawn, is it because the sun is rising or is it because the earth turning? («Exploring Worldviews/Aligning worldviews», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271506 (bản sửa đổi 2703147).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sky, mã đối chiếu EV-2044ED9E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng