Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rapidly

trạng từB1
US/ˈɹæpədli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

rapidly nghĩa là nhanh chóng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rapidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with rapid movements.

Các nét nghĩa của từ rapidly

  1. 1

    trạng từB1

    with rapid movements

    với những chuyển động nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa quickly · speedily · chop-chop · apace

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • rapidly approaching1.019 lần trong kho sách

    • rapidly increasing766 lần trong kho sách

    • walked rapidly1.472 lần trong kho sách

    • rapidly growing547 lần trong kho sách

    • rapidly becoming445 lần trong kho sách

    • rapidly advancing323 lần trong kho sách

    • walking rapidly493 lần trong kho sách

    • drove rapidly427 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về rapidly

rapidly nghĩa là gì?

rapidly nghĩa là nhanh chóng (bản dịch máy, chưa biên tập). rapidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with rapid movements.

rapidly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ rapidly có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

rapidly được dùng trong câu như thế nào?

Tablet technology is rapidly becoming an accessible and affordable method of utilizing many programs in schools and businesses. («Trends and Innovations for K-12 Ed Tech Leaders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279232 (bản sửa đổi 4430450).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rapidly, mã đối chiếu EV-39696495. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rapidly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rapidly và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Tablet technology is rapidly becoming an accessible and affordable method of utilizing many programs in schools and businesses.

Công nghệ máy tính bảng đang nhanh chóng trở thành một phương pháp dễ tiếp cận và giá cả phải chăng để sử dụng nhiều chương trình trong trường học và doanh nghiệp.dịch máy, chưa biên tập

«Trends and Innovations for K-12 Ed Tech Leaders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279232 (bản sửa đổi 4430450). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Still the horseman, whoever he might be, rapidly advanced in the direction of the travellers, and soon came up to them.
Gustave Aimard, The Trail-Hunter: A Tale of the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #42115. · Bản dịch tiếng Anh
At first you have some difficulty in understanding it when it is spoken as rapidly as the orator whom I have quoted speaks it.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Rapidly they came on, and the woman paused for a moment and leaned again a cottage porch, as if waiting until it should pass.
May Agnes Fleming, The Gypsy Queen's Vow. Nguồn: Project Gutenberg #43489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then while he was still thinking, still determining to keep silent, still satisfying himself that all was well, he turned rapidly and tiptoed downstairs.
Francis Hopkinson Smith, Caleb West, Master Diver. Nguồn: Project Gutenberg #42362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Exponential growth, in contrast, refers to a situation where the solution time increases extremely rapidly as the input size grows, making problems impractical to solve.

Ngược lại, tăng trưởng theo cấp số nhân đề cập đến tình huống trong đó thời gian giải quyết tăng cực kỳ nhanh chóng khi kích thước đầu vào tăng lên, khiến cho việc giải quyết vấn đề trở nên không thực tế.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first twenty men in line picked up their boxes, and this movement rapidly spread to the tail of the line.
Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Silence!" said the young man, in a low voice, rapidly putting his hand on his companion's mouth; "I hear someone walking."
Gustave Aimard, The Insurgent Chief. Nguồn: Project Gutenberg #45402. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Going rapidly along the old Roman road, they came in sight of the well-known Ingrish Hill with feelings of deep anxiety.
Clements R., Sir Markham, The Paladins of Edwin the Great. Nguồn: Project Gutenberg #45543. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The new queen conducted herself in such a way as rapidly to increase the prejudices of the nation.
John G. Edgar, The Wars of the Roses; or, Stories of the Struggle of York and Lancaster. Nguồn: Project Gutenberg #46132. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Tyndall rushes rapidly down the slopes, and is lost to view; Bennen and I walk slowly, discussing the results of the day.
John Tyndall, Hours of Exercise in the Alps. Nguồn: Project Gutenberg #47209. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A few withered patches of fern, impelled by the breeze, passed rapidly, and seemed to be flying before something that was coming up.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 2/5: Cosette. Nguồn: Project Gutenberg #48732. · Bản dịch tiếng Anh