Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

medicine

danh từA1
US/ˈmɛdəsən/
medicines
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

medicine nghĩa là y học (bản dịch máy, chưa biên tập).

medicine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branches of medical science that deal with nonsurgical techniques.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “medicine”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ medicine

  1. 1danh từ
    A1

    the branches of medical science that deal with nonsurgical techniques

    →

    các ngành khoa học y tế liên quan đến các kỹ thuật không phẫu thuật(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:medical specialty
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    medicine chest
    783 lần trong kho sách
    patent medicine
    404 lần trong kho sách
    studied medicine
    258 lần trong kho sách
    quack medicine
    128 lần trong kho sách
    medicine bottles
    166 lần trong kho sách
    medicine lodge
    167 lần trong kho sách
    studying medicine
    139 lần trong kho sách
    dose of medicine
    106 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    (medicine) something that treats or prevents or alleviates the symptoms of disease

    →

    (y học) cái gì có tác dụng điều trị, ngăn ngừa hoặc làm giảm bớt triệu chứng của bệnh tật(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:medication · medicament · medicinal drug
  3. 3danh từ
    A1

    the learned profession that is mastered by graduate training in a medical school and that is devoted to preventing or alleviating or curing diseases and injuries

    →

    nghề đã học được thành thạo bằng cách đào tạo sau đại học tại một trường y và được dành cho việc ngăn ngừa hoặc giảm bớt hoặc chữa khỏi bệnh tật và thương tích(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:practice of medicine

Câu hỏi thường gặp về medicine

medicine nghĩa là gì?

medicine nghĩa là y học (bản dịch máy, chưa biên tập). medicine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branches of medical science that deal with nonsurgical techniques.

medicine dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ medicine có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

medicine được dùng trong câu như thế nào?

The work history Is the most commonly used method of clinical work medicine to map out the effects of the working environment. («Maritime Health Research and Education-NET/EDUCATION/Education module links/MSc Occupational Medical Research Education/MSc Module 4:Clinical education diagnostics of occupational diseases 18 months open», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272935 (bản sửa đổi 2582077).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/medicine, mã đối chiếu EV-AE922821. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “medicine” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa medicine và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The work history Is the most commonly used method of clinical work medicine to map out the effects of the working environment.
«Maritime Health Research and Education-NET/EDUCATION/Education module links/MSc Occupational Medical Research Education/MSc Module 4:Clinical education diagnostics of occupational diseases 18 months open», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272935 (bản sửa đổi 2582077).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In fact, in a big prison astringent medicines are served out regularly by the warders as a matter of course.
Jack London, The People of the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #1688.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
If the negro is actually ill, suitable medicine is prescribed, which his master or the physician compels him to swallow in his presence.
J. H. Ingraham, The South-West, by a Yankee. In Two Volumes. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #35156.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Like a celebrated and much advertised medicine, he invariably 'touches the spot,' and hence the popularity of his works.
John Galt, Ringan Gilhaize, or, The Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #30749.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB