endanger
động từB1- endangered
- endangering
- endangers
endanger nghĩa là gây nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
endanger là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pose a threat to.
Các nét nghĩa của từ endanger
- 1
động từB1
pose a threat to
gây ra mối đe dọa chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jeopardize · jeopardise · menace · threaten · imperil · peril
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
critically endanger101 lần trong kho sách
endanger species289 lần trong kho sách
- 2
động từB1
put in a dangerous, disadvantageous, or difficult position
đặt vào tình thế nguy hiểm, bất lợi hoặc khó khăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa queer · expose · scupper · peril
Câu hỏi thường gặp về endanger
endanger nghĩa là gì?
endanger nghĩa là gây nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập). endanger là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pose a threat to.
endanger được dùng trong câu như thế nào?
The gentleman steadfastly refused--"he would not endanger his own safety by acceding to it." (George Cruikshank, George Cruikshank's Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #47400.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/endanger, mã đối chiếu EV-BF490678. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng