Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

endanger

động từB1
US/ɛnˈdeɪndʒɚ/
endangered
endangering
endangers

endanger nghĩa là gây nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

endanger là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pose a threat to.

Các nét nghĩa của từ endanger

  1. 1

    động từB1

    pose a threat to

    gây ra mối đe dọa chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jeopardize · jeopardise · menace · threaten · imperil · peril

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • critically endanger101 lần trong kho sách

    • endanger species289 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    put in a dangerous, disadvantageous, or difficult position

    đặt vào tình thế nguy hiểm, bất lợi hoặc khó khăndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa queer · expose · scupper · peril

Câu hỏi thường gặp về endanger

endanger nghĩa là gì?

endanger nghĩa là gây nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập). endanger là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: pose a threat to.

endanger được dùng trong câu như thế nào?

The gentleman steadfastly refused--"he would not endanger his own safety by acceding to it." (George Cruikshank, George Cruikshank's Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #47400.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/endanger, mã đối chiếu EV-BF490678. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “endanger” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa endanger và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The gentleman steadfastly refused--"he would not endanger his own safety by acceding to it."
George Cruikshank, George Cruikshank's Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #47400. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They were assembled for their own protection, and could not endanger themselves by lending any aid to him.

Họ được tập hợp lại để bảo vệ chính mình và không thể gây nguy hiểm cho bản thân bằng cách giúp đỡ anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Barnaby Rudge: A Tale of the Riots of 'Eighty. Nguồn: Project Gutenberg #917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Such a step on his part, would, she said, endanger not only her own happiness, but that of her godmother as well.

Cô nói, một bước đi như vậy của anh sẽ gây nguy hiểm không chỉ cho hạnh phúc của chính cô mà còn của cả mẹ đỡ đầu của cô.dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, Avarice--Anger: Two of the Seven Cardinal Sins. Nguồn: Project Gutenberg #34308. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Were I a traitor, could Ferdinand himself have endangered thy crown so imminently as the revenge of the leader of thine own armies?
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Leila or, the Siege of Granada, Book II.. Nguồn: Project Gutenberg #9757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The selfsame lust of conquest that would rob You of your liberty endangers mine.

Ham muốn chinh phục tương tự có thể cướp đi sự tự do của Bạn sẽ gây nguy hiểm cho tôi.dịch máy, chưa biên tập

Friedrich Schiller, Wilhelm Tell. Nguồn: Project Gutenberg #6788. · Bản dịch tiếng Anh
She poured out her love in words she would hardly have spoken if he had been beside her, lest the great promise should be endangered.
F. Marion Crawford, A Lady of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #47624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Amur leopards are endangered because they have been hunted for their fur.

Báo hoa mai Amur đang có nguy cơ tuyệt chủng vì chúng bị săn lùng để lấy lông.dịch máy, chưa biên tập

«Amur leopard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343341 (bản sửa đổi 10898661). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is banned from the United States because it is currently critically endangered.

Nó bị cấm ở Hoa Kỳ vì nó hiện đang bị đe dọa nghiêm trọng.dịch máy, chưa biên tập

«Beluga (sturgeon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136675 (bản sửa đổi 10897017). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This model is relevant to recovering an endangered species such as the bald eagle.

Mô hình này có liên quan đến việc phục hồi các loài có nguy cơ tuyệt chủng như đại bàng đầu trắng.dịch máy, chưa biên tập

«Limits To Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108415 (bản sửa đổi 2718481). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Be not governed by wild and unhallowed passions, the gratification of which will endanger your eternal welfare.
William Harrison Ainsworth, Cardinal Pole; Or, The Days of Philip and Mary: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #54484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A global catastrophic risk is a hypothetical future event which could damage human well-being on a global scale, even endangering or destroying modern civilization.

Rủi ro thảm họa toàn cầu là một sự kiện giả định trong tương lai có thể gây tổn hại đến sức khỏe con người trên quy mô toàn cầu, thậm chí gây nguy hiểm hoặc phá hủy nền văn minh hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«Problem Finding/Consequential problem descriptions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259085 (bản sửa đổi 2606642). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the meantime, the endangered transport, which had promptly and intelligently obeyed the steering order, had barely escaped the torpedo fired at her.
H. Irving Hancock, Dave Darrin and the German Submarines Or, Making a Clean-up of the Hun Sea Monsters. Nguồn: Project Gutenberg #41628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US