Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

delicious

tính từ
A1
US/dɪˈlɪʃəs/
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

delicious nghĩa là thơm ngon.

delicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: greatly pleasing or entertaining.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    greatly pleasing or entertaining

    →

    rất hài lòng hoặc thú vị

    Đồng nghĩa:delightful
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    delicious perfume
    239 lần trong kho sách
    delicious fragrance
    201 lần trong kho sách
    delicious fruits
    191 lần trong kho sách
    delicious coolness
    125 lần trong kho sách
    delicious fruit
    243 lần trong kho sách
    delicious morsel
    107 lần trong kho sách
    delicious odour
    104 lần trong kho sách
    delicious odor
    105 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    extremely pleasing to the sense of taste

    →

    cực kỳ hài lòng về cảm giác vị giác

    Đồng nghĩa:delectable · luscious · pleasant-tasting · scrumptious · toothsome · yummy
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về delicious

delicious nghĩa là gì?

delicious nghĩa là thơm ngon. delicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: greatly pleasing or entertaining.

delicious dùng trong những kỳ thi nào?

Từ delicious ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

delicious được dùng trong câu như thế nào?

Men, women, children, all busy, and the grapes when just turned are sweet, spicy, and delicious, making the air fragrant. (Kate Sanborn, A Truthful Woman in Southern California. Nguồn: Project Gutenberg #19391.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/delicious, mã đối chiếu EV-B1A33AC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “delicious” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa delicious và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Men, women, children, all busy, and the grapes when just turned are sweet, spicy, and delicious, making the air fragrant.
Kate Sanborn, A Truthful Woman in Southern California. Nguồn: Project Gutenberg #19391.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
What delicious revenge to marry Lionel’s brother, and to make the chance of a coronet for him all the more remote!

Thật là một sự trả thù thú vị khi cưới anh trai của Lionel và khiến cơ hội đội vương miện cho anh ấy càng trở nên xa vời hơn!

Joseph Hatton, The Tallants of Barton, vol. 2 (of 3) : A tale of fortune and finance. Nguồn: Project Gutenberg #70822.· Nguyên văn tiếng Anh
I found the white-fish more delicious in flavor, even than the salmon.
Gabriel Franchère, Narrative of a Voyage to the Northwest Coast of America in the years 1811, 1812, 1813, and 1814 or the First American Settlement on the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #15911.· Bản dịch tiếng Anh
Just under the hill here was a spring of delicious water, always flowing; and filling a little walled- up basin.
Susan Warner, Hills of the Shatemuc. Nguồn: Project Gutenberg #16918.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB