Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

spring

danh từA1
US/ˈspɹɪŋ/
sprang
springing
springs
sprung
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

spring nghĩa là mùa xuân.

spring là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the season of growth.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the season of growth

    →

    mùa tăng trưởng

    Đồng nghĩa:springtime
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    spring forward
    5.561 lần trong kho sách
    spring up
    23.359 lần trong kho sách
    early spring
    1.821 lần trong kho sách
    breeze spring
    800 lần trong kho sách
    spring constant
    757 lần trong kho sách
    hot spring
    877 lần trong kho sách
    spring lightly
    646 lần trong kho sách
    spring into
    5.495 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a metal elastic device that returns to its shape or position when pushed or pulled or pressed

    →

    một thiết bị đàn hồi bằng kim loại trở lại hình dạng hoặc vị trí của nó khi bị đẩy hoặc kéo hoặc ấn

  3. 3danh từ
    A1

    a natural flow of ground water

    →

    dòng chảy tự nhiên của nước ngầm

    Đồng nghĩa:fountain · outflow · outpouring · natural spring
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về spring

spring nghĩa là gì?

spring nghĩa là mùa xuân. spring là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the season of growth.

spring dùng trong những kỳ thi nào?

Từ spring ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

spring được dùng trong câu như thế nào?

John notices there is always a smile on Billy's face and a spring in his step every afternoon when he walks past. («Motivation and emotion/Book/2022/Core emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285731 (bản sửa đổi 2621145).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spring, mã đối chiếu EV-DBF6868B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “spring” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa spring và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

John notices there is always a smile on Billy's face and a spring in his step every afternoon when he walks past.

John nhận thấy luôn có nụ cười trên khuôn mặt Billy và bước chân của anh ấy mỗi buổi chiều khi anh ấy đi ngang qua.

«Motivation and emotion/Book/2022/Core emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285731 (bản sửa đổi 2621145).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Only if both mechanisms are carefully balanced will both springs come to maximum compression at the same time.

Chỉ khi cả hai cơ cấu được cân bằng cẩn thận thì cả hai lò xo mới đạt được lực nén tối đa cùng một lúc.

«How things work college course/Momentum transfer under elastic and inelastic collisions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169044 (bản sửa đổi 1296172).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both solutions of the maze require the same sequence of seasons: winter, autumn, spring, summer.

Cả hai giải pháp của mê cung đều yêu cầu trình tự các mùa giống nhau: đông, thu, xuân, hè.

«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Tarm Ruins and Ancient Ruins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434093 (bản sửa đổi 3928539).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These sand bars are reworked, especially during spring floods, but may become stable for shorter intervals of time.
«Planet Earth/5g. Earth’s Rivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416645 (bản sửa đổi 4440121).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0