bounce
danh từ, động từB1- bounced
- bounces
- bouncing
bounce nghĩa là tung lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bounce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of a substance that is able to rebound.
Các nét nghĩa của từ bounce
- 1
danh từB1
the quality of a substance that is able to rebound
chất lượng của một chất có khả năng phục hồidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bounciness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
cheri bounce31 lần trong kho sách
cherry bounce82 lần trong kho sách
bounce betsey17 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a light, self-propelled movement upwards or forwards
một chuyển động nhẹ, tự hành lên trên hoặc về phía trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leap · leaping · spring · saltation · bound
- 3
danh từB1
rebounding from an impact (or series of impacts)
bật lại sau một cú va chạm (hoặc một loạt cú va chạm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bouncing
- 4
động từB1
spring back
mùa xuân trở lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resile · take a hop · spring · bound · rebound · recoil
- 5
động từB1
hit something so that it bounces
va vào cái gì đó để nó nảy lêndịch máy, chưa biên tập
- 6
động từB1
move up and down repeatedly
di chuyển lên xuống nhiều lầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jounce
Câu hỏi thường gặp về bounce
bounce nghĩa là gì?
bounce nghĩa là tung lên (bản dịch máy, chưa biên tập). bounce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of a substance that is able to rebound.
bounce được dùng trong câu như thế nào?
That can't be Polly Talboys, that bouncing girl standing by her mother at the cottage there. (William Makepeace Thackeray, Vanity Fair. Nguồn: Project Gutenberg #599.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bounce, mã đối chiếu EV-E96CBCE6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng