Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fountain

danh từB1
US/ˈfaʊntən/
fountains

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

fountain nghĩa là đài phun nước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fountain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure from which an artificially produced jet of water arises.

Các nét nghĩa của từ fountain

  1. 1

    danh từB1

    a structure from which an artificially produced jet of water arises

    một cấu trúc mà từ đó một tia nước được tạo ra nhân tạo phát sinhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • soda fountain97 lần trong kho sách

    • fountain pen209 lần trong kho sách

    • sparkling fountain108 lần trong kho sách

    • marble fountain135 lần trong kho sách

    • bubbling fountain56 lần trong kho sách

    • drinking fountain120 lần trong kho sách

    • gushing fountain51 lần trong kho sách

    • crystal fountain70 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a natural flow of ground water

    dòng chảy tự nhiên của nước ngầmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spring · outflow · outpouring · natural spring

  3. 3

    danh từB1

    an artificially produced flow of water

    một dòng nước được tạo ra nhân tạodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jet

Câu hỏi thường gặp về fountain

fountain nghĩa là gì?

fountain nghĩa là đài phun nước (bản dịch máy, chưa biên tập). fountain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure from which an artificially produced jet of water arises.

fountain dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fountain có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fountain được dùng trong câu như thế nào?

A Fountain is an arrangement, usually made by man; in it, the water from a source is captured in some way. («Fountain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166946 (bản sửa đổi 10105921).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fountain, mã đối chiếu EV-A1670F62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fountain” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fountain và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A Fountain is an arrangement, usually made by man; in it, the water from a source is captured in some way.
«Fountain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166946 (bản sửa đổi 10105921). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Yes, granny; about the fountains you told me of, and the lake where the young lord was drowned."
Lucy Ellen Guernsey, Nelly. Nguồn: Project Gutenberg #71244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Presently it slid beyond to a tiny fountain, before invisible, and wrought a blinding miracle out of its flashing and leaping spray.

Hiện tại, nó trượt tới một đài phun nước nhỏ, trước khi vô hình và tạo ra một phép lạ chói mắt từ tia nước nhấp nháy và nhảy vọt của nó.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, A Ward of the Golden Gate. Nguồn: Project Gutenberg #2193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As it was, Mr. Fountain stole the march on him.
Charles Reade, Love Me Little, Love Me Long. Nguồn: Project Gutenberg #4607. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“And are not foul streams often traced to pure fountains, my lord?” said Babbalanja.
Herman Melville, Mardi, and a voyage thither, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #13721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There she reclined on a couch, and her tears flowed freely; for the song of Phemius had reopened the fountain of her grief.

Ở đó, cô ngả lưng trên một chiếc ghế dài, nước mắt cô tuôn rơi; vì bài hát của Phemius đã khơi lại nguồn đau buồn của cô.dịch máy, chưa biên tập

H. L., -1913 Havell, Stories from the Odyssey. Nguồn: Project Gutenberg #13725. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The air, cooled by the spray of fountains, was heavy with the scent of flowers.

Không khí được làm mát bởi những vòi phun nước phun ra, nặng mùi hương hoa.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bellamy, Looking Backward: 2000-1887. Nguồn: Project Gutenberg #25439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Two fountains poured forth a never-ceasing supply of water.

Hai nguồn nước tuôn ra không ngừng.dịch máy, chưa biên tập

James De Mille, The Dodge Club; Or, Italy in MDCCCLIX. Nguồn: Project Gutenberg #27086. · Nguyên văn tiếng Anh
"Don't I--the old fountain and the blooming children: what a picture that was!
Georgiana Fullerton, Ellen Middleton: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #31180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The night has come, with sound of music and breath of dying flowers, and the drip, drip of the softly-flowing fountains.
1855?-1897 Duchess, Faith and Unfaith: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We heard the splash of a fountain at a distance, and the thrilling notes of a nightingale amongst some taller trees.
William Harrison Ainsworth, Auriol; or, The Elixir of Life. Nguồn: Project Gutenberg #36481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For a moment he stood on one leg, his arms extended, like the figure of Mercury on the Piccadilly Circus fountain.
Herbert George Jenkins, Mrs. Bindle: Some Incidents from the Domestic Life of the Bindles. Nguồn: Project Gutenberg #37324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB