Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rebound

danh từ
C2
US/ɹiˈbaʊnd/
rebounded
rebounding
rebounds
Ý nghĩa trọng tâm

rebound nghĩa là bật lại.

rebound là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a movement back from an impact.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    a movement back from an impact

    →

    một chuyển động lùi lại sau một tác động

    Đồng nghĩa:recoil, repercussion, backlash
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    elastic rebound
    17 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    a reaction to a crisis or setback or frustration

    →

    một phản ứng với một cuộc khủng hoảng hoặc thất bại hoặc thất vọng

  3. 3danh từ
    C2

    the act of securing possession of the rebounding basketball after a missed shot

    →

    hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt

  4. 4động từ
    C2

    spring back

    →

    mùa xuân trở lại

    Đồng nghĩa:bounce, resile, take a hop, spring, bound, recoil
  5. 5động từ
    C2

    return to a former condition

    →

    trở lại tình trạng cũ

    Đồng nghĩa:rally
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa rebound và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again.

Anh ta không thể cúi mình trước một vĩ nhân để chiếm hữu anh ta, cũng như không thể cúi xuống đất để bật dậy không bao giờ cao như vậy nữa.

Earle, John, 1601?-1665, Microcosmography or, a Piece of the World Discovered; in Essays and Characters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The unity government formed earlier this year, however, has sparked some hope that the economy can rebound.

Tuy nhiên, chính phủ đoàn kết được thành lập vào đầu năm nay đã làm dấy lên một số hy vọng rằng nền kinh tế có thể phục hồi.

Wikimedia contributors, Zimbabwe projects 15% average growth over next five years
Lane played in other professional basketball leagues around the world and consistently led them in rebounding.

Lane đã chơi ở các giải bóng rổ chuyên nghiệp khác trên khắp thế giới và liên tục dẫn đầu họ về thành tích phục hồi.

Wikipedia contributors, Jerome Lane
Around this knoll the balls rebounded from the pavements of the road, up to Napoleon himself.
Hugo, Victor, Les Misérables, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The sailors were just in time to catch hold of him to steady themselves; for his weight and the rebound had almost upset the boat.
Dumas, Alexandre, Ten Years Later, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The wary stuff their ears, the stolid bid her best sayings rebound on her reputation.
Meredith, George, Diana of the Crossways — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It had been rebound in yellow calf, and was in a good condition.
Zola, Émile, The Dream, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When he had gone, welcome though Arthur had seen him to be, she rebounded to a broader and cheerfuller liveliness.
Meredith, George, Diana of the Crossways — Volume 5, Tiếng Anh (Anh - Anh)
With a rebound of joy all the greater from the depth of his late depression, Mark eagerly accepted the offer.
A. L. O. E., The Young Pilgrim: A Tale Illustrative of "The Pilgrim's Progress", Tiếng Anh (Anh - Anh)
The cork struck his nose, and rebounding, hung by the string.
Andreyev, Leonid, The Little Angel, and Other Stories
The pitch has walls on the sides that help to rebound the sound and the ball itself.
Wikimedia contributors, Brazil defeats China in 5-a-side football in group play at London Paralympics
Without altogether realizing the true cause of her rebound into unusual joyousness, she distinctly felt the relief of her new surroundings.
Mitchell, S. Weir (Silas Weir), When All the Woods Are Green: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về rebound (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. rebound nghĩa là gì trong tiếng Việt?

rebound có nghĩa chính là: một chuyển động lùi lại sau một tác động. Định nghĩa tiếng Anh: "a movement back from an impact".

2. rebound thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

rebound là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của rebound theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rebound được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹiˈbaʊnd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. rebound thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ rebound được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của rebound gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của rebound gồm: rebounded, rebounding, rebounds.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rebound là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: elastic rebound.

7. rebound có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: recoil, repercussion, backlash, bounce, resile. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rebound?

Từ rebound xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với rebound đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again." (Dịch nghĩa: Anh ta không thể cúi mình trước một vĩ nhân để chiếm hữu anh ta, cũng như không thể cúi xuống đất để bật dậy không bao giờ cao như vậy nữa.). Câu văn minh họa cách dùng rebound làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rebound?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.