outflow
danh từ (n)
Outflow có nghĩa là dòng chảy tự nhiên của nước ngầm.
Định nghĩa Anh - Anh: A natural flow of ground water.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.outflowdanh từ (n)
A natural flow of ground water.
Dòng chảy tự nhiên của nước ngầm.
- •
"Such a fountain is indeed better than all the gold in the world."
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •soda fountain97 lần trong kho sách
- •fountain pen209 lần trong kho sách
- •bubbling fountain56 lần trong kho sách
- •drinking fountain120 lần trong kho sách
- •gushing fountain51 lần trong kho sách
- •crystal fountain70 lần trong kho sách
- •
- 2.outflowdanh từ (n)
A natural flow of ground water.
Dòng chảy tự nhiên của nước ngầm.
Từ nguyên học (Etymology): outflow
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
fountain ↔ outflow
Mục từ "outflow" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "fountain, spring" (dòng chảy tự nhiên của nước ngầm).
Họ từ & Biến thể từ loại: outflow
Họ từ của "outflow" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: fountain: danh từ (n), spring: danh từ (n).
một cấu trúc mà từ đó một tia nước được tạo ra nhân tạo phát sinh
Such a fountain is indeed better than all the gold in the world.
Nguồn: Wade, Mary Hazelton Blanchard: The Coming of the White Men: Stories of How Our Country Was Discovered
mùa tăng trưởng
He tried to spring away, but Bob held him fast.
Nguồn: Stratemeyer, Edward: Bob, the photographer
Cụm từ & Collocations: outflow
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "outflow". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- soda fountain
- fountain pen
- bubbling fountain
- drinking fountain
- gushing fountain
- crystal fountain
Đồng nghĩa & Sắc thái: outflow
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "outflow" phân theo từng nét nghĩa (dòng chảy tự nhiên của nước ngầm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "outflow" ở nét nghĩa "dòng chảy tự nhiên của nước ngầm" (ngoài ra "fountain" còn biểu thị: một cấu trúc mà từ đó một tia nước được tạo ra nhân tạo phát sinh).
“"Such a fountain is indeed better than all the gold in the world."”
Đồng nghĩa với "outflow" ở nét nghĩa "dòng chảy tự nhiên của nước ngầm" (ngoài ra "spring" còn biểu thị: mùa tăng trưởng).
“He tried to spring away, but Bob held him fast.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "outflow" khi diễn đạt nét nghĩa: dòng chảy tự nhiên của nước ngầm.
Đồng nghĩa trực tiếp với "outflow" khi diễn đạt nét nghĩa: dòng chảy tự nhiên của nước ngầm.
Câu dẫn chứng văn học: outflow
"Such a fountain is indeed better than all the gold in the world."In the midst of the green palms and blooming things splashed a fountain which might well have been the one old Ponce de Leon sought.Once, in the old, old times a fountain gushed out of a hill-side, in the marvellous land of Greece.The polluted fountain of our heart will never cleanse itself.Every morning the water in our pitchers is frozen and the ink in fountain pens.The four crocodiles beneath with their mouths open indicate that this was originally intended for a fountain.The city to whose fountains and baths the aqueduct brought copious streams of fresh water from the hills has disappeared.Blessed if I don’t think the fountain might be set a-playing by the rise and fall of the tide.”Đọc mở rộng theo CEFR: outflow
Từ vựng bậcA1→“"Such a fountain is indeed better than all the gold in the world."”
Nguồn: Wade, Mary Hazelton Blanchard: The Coming of the White Men: Stories of How Our Country Was Discovered
“In the midst of the green palms and blooming things splashed a fountain which might well have been the one old Ponce de Leon sought.”
Nguồn: Biggers, Earl Derr: Love Insurance
Cấu trúc & Vận dụng: “outflow”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “outflow” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “outflow”
Dữ liệu từ nguyên: fountain ↔ outflow
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “outflow”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “outflow” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “outflow”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “outflow”:
“"Such a fountain is indeed better than all the gold in the world."”
Gợi ý luyện tập với “outflow”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
outflow (danh từ): dòng chảy tự nhiên của nước ngầm
Định nghĩa tiếng Anh: A natural flow of ground water.
fountain ↔ outflow
Họ từ trong dữ liệu: fountain: danh từ (n), spring: danh từ (n)
soda fountain
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "outflow" trong câu.
fountain pen
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "outflow" trong câu.
bubbling fountain
Nét nghĩa mở rộng: a natural flow of ground water (dòng chảy tự nhiên của nước ngầm)
Ứng dụng & Mở rộng: “outflow”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “outflow”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “outflow”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “outflow” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “outflow” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: outflow
Hỏi đáp trọng tâmoutflow nghĩa là gì (meaning & definition)?
outflow (danh từ, phát âm Mỹ /ˈaʊtˌfloʊ/) có nghĩa là dòng chảy tự nhiên của nước ngầm (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "fountain"). a natural flow of ground water
Từ outflow trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈaʊt/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaʊtˌfloʊ/; US /ˈaʊtˌfloʊ/.
Từ outflow là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "outflow" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ outflow theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: dòng chảy tự nhiên của nước ngầm (Ví dụ: “"Such a fountain is indeed better than all the gold in the world."”) - Nét nghĩa 2 [A1]: dòng chảy tự nhiên của nước ngầm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ outflow:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈaʊtˌfloʊ/; US /ˈaʊtˌfloʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ outflow:
soda fountain; fountain pen; bubbling fountain; drinking fountain; gushing fountain
outflow được dùng trong câu như thế nào?
"Such a fountain is indeed better than all the gold in the world." (Mary Hazelton Blanchard Wade, The Coming of the White Men: Stories of How Our Country Was Discovered; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)