leap
danh từ- leaped
- leaping
- leaps
- leapt
leap nghĩa là bước nhảy vọt.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a light, self-propelled movement upwards or forwards
→một chuyển động nhẹ, tự hành lên trên hoặc về phía trước
Đồng nghĩa:leaping · spring · saltation · bound · bounceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8leap overboard408 lần trong kho sáchleap frog365 lần trong kho sáchleap forward1.145 lần trong kho sáchleap ashore369 lần trong kho sáchleap lightly377 lần trong kho sáchflying leap388 lần trong kho sáchheart leap2.242 lần trong kho sáchflames leap247 lần trong kho sách - 2danh từB1
an abrupt transition
→sự chuyển đổi đột ngột
Đồng nghĩa:jump · saltation - 3danh từB1
a sudden and decisive increase
→sự gia tăng đột ngột và quyết định
Đồng nghĩa:jump - 4động từB1
move forward by leaps and bounds
→tiến về phía trước bằng những bước nhảy vọt
Đồng nghĩa:jump · bound · spring - 5động từB1
pass abruptly from one state or topic to another
→chuyển đột ngột từ trạng thái hoặc chủ đề này sang trạng thái hoặc chủ đề khác
Đồng nghĩa:jump - 6động từB1
jump down from an elevated point
→nhảy xuống từ một điểm cao
Đồng nghĩa:jump · jump off
Câu hỏi thường gặp về leap
leap nghĩa là gì?
leap nghĩa là bước nhảy vọt. leap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light, self-propelled movement upwards or forwards.
leap dùng trong những kỳ thi nào?
Từ leap ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
leap được dùng trong câu như thế nào?
“Who will walk to Lover’s Leap to see the sunset?” she asks. (Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “leap” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa leap và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
“Who will walk to Lover’s Leap to see the sunset?” she asks.As they came near the brook they saw something like a large grasshopper jumping towards the water, as if it were going to leap in.Her heart leaped within her, and she made a last great effort to be tranquil.The old nabob’s heart leaped up in a welcome relief at this command.Trái tim của ông già nabob nhảy lên nhẹ nhõm trước mệnh lệnh này.