Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

leap

danh từ
B1
US/ˈlip/
leaped
leaping
leaps
leapt
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

leap nghĩa là bước nhảy vọt.

leap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light, self-propelled movement upwards or forwards.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a light, self-propelled movement upwards or forwards

    →

    một chuyển động nhẹ, tự hành lên trên hoặc về phía trước

    Đồng nghĩa:leaping · spring · saltation · bound · bounce
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    leap overboard
    408 lần trong kho sách
    leap frog
    365 lần trong kho sách
    leap forward
    1.145 lần trong kho sách
    leap ashore
    369 lần trong kho sách
    leap lightly
    377 lần trong kho sách
    flying leap
    388 lần trong kho sách
    heart leap
    2.242 lần trong kho sách
    flames leap
    247 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    an abrupt transition

    →

    sự chuyển đổi đột ngột

    Đồng nghĩa:jump · saltation
  3. 3danh từ
    B1

    a sudden and decisive increase

    →

    sự gia tăng đột ngột và quyết định

    Đồng nghĩa:jump
  4. 4động từ
    B1

    move forward by leaps and bounds

    →

    tiến về phía trước bằng những bước nhảy vọt

    Đồng nghĩa:jump · bound · spring
  5. 5động từ
    B1

    pass abruptly from one state or topic to another

    →

    chuyển đột ngột từ trạng thái hoặc chủ đề này sang trạng thái hoặc chủ đề khác

    Đồng nghĩa:jump
  6. 6động từ
    B1

    jump down from an elevated point

    →

    nhảy xuống từ một điểm cao

    Đồng nghĩa:jump · jump off
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về leap

leap nghĩa là gì?

leap nghĩa là bước nhảy vọt. leap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a light, self-propelled movement upwards or forwards.

leap dùng trong những kỳ thi nào?

Từ leap ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

leap được dùng trong câu như thế nào?

“Who will walk to Lover’s Leap to see the sunset?” she asks. (Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leap, mã đối chiếu EV-99BB9AA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “leap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa leap và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Who will walk to Lover’s Leap to see the sunset?” she asks.
Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As they came near the brook they saw something like a large grasshopper jumping towards the water, as if it were going to leap in.
Jacob Grimm, Grimms' Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #2591.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Her heart leaped within her, and she made a last great effort to be tranquil.
Anthony Trollope, The Way We Live Now. Nguồn: Project Gutenberg #5231.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The old nabob’s heart leaped up in a welcome relief at this command.

Trái tim của ông già nabob nhảy lên nhẹ nhõm trước mệnh lệnh này.

Richard Savage, A Fascinating Traitor: An Anglo-Indian Story. Nguồn: Project Gutenberg #5972.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US