Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

jump

danh từ, động từA1
US/ˈdʒʌmp/
jumped
jumping
jumps

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

jump nghĩa là nhảy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

jump là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sudden and decisive increase.

Các nét nghĩa của từ jump

  1. 1

    danh từA1

    a sudden and decisive increase

    sự gia tăng đột ngột và quyết địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leap

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • jump overboard1.017 lần trong kho sách

    • jump up10.459 lần trong kho sách

    • jump into5.049 lần trong kho sách

    • jump off1.815 lần trong kho sách

    • jump ashore232 lần trong kho sách

    • jump out4.709 lần trong kho sách

    • jump at conclusions159 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    an abrupt transition

    sự chuyển đổi đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leap · saltation

  3. 3

    danh từA1

    (film) an abrupt transition from one scene to another

    (phim) sự chuyển đổi đột ngột từ cảnh này sang cảnh khácdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA1

    move forward by leaps and bounds

    tiến về phía trước bằng những bước nhảy vọtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa leap · bound · spring

  5. 5

    động từA1

    move or jump suddenly, as if in surprise or alarm

    di chuyển hoặc nhảy lên đột ngột, như thể bị bất ngờ hoặc hoảng hốtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa startle · start

  6. 6

    động từA1

    make a sudden physical attack on

    thực hiện một cuộc tấn công vật lý bất ngờ vàodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về jump

jump nghĩa là gì?

jump nghĩa là nhảy (bản dịch máy, chưa biên tập). jump là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sudden and decisive increase.

jump dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ jump có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

jump được dùng trong câu như thế nào?

He predicted that these changing fields would propagate from the source like waves generated on a lake by a jumping fish. («Maxwell’s Equations: Electromagnetic Waves Predicted and Observed», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jump, mã đối chiếu EV-41BB7094. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “jump” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa jump và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He predicted that these changing fields would propagate from the source like waves generated on a lake by a jumping fish.
«Maxwell’s Equations: Electromagnetic Waves Predicted and Observed», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
With good timing, you can jump onto it, and then jump over to the other side.

Với thời gian tốt, bạn có thể nhảy lên đó và sau đó nhảy sang phía bên kia.dịch máy, chưa biên tập

«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434092 (bản sửa đổi 4414946). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It always works just so when the red rag of a Consensus jumps my fence and starts across my pasture.

Nó luôn hoạt động như vậy khi miếng giẻ đỏ của Đồng thuận nhảy qua hàng rào của tôi và bắt đầu băng qua đồng cỏ của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Europe and elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #68604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ahmed jumped to his feet, but Fidá remained seated, his empty bowl in his lap.
Margaret Horton Potter, The flame-gatherers. Nguồn: Project Gutenberg #69721. · Nguyên văn tiếng Anh
Chap jumped from Kit’s back, tied him to the fence, and ran into the barn-yard.
Frank R. Stockton, The young master of Hyson Hall. Nguồn: Project Gutenberg #71952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We can restore it at any time when needful; meantime we don't want anybody to jump our claim."
Ernest Favenc, The secret of the Australian desert. Nguồn: Project Gutenberg #72319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One who cannot even resist the attraction of a jumping-jack!”
Franz Hartmann, Among the gnomes. Nguồn: Project Gutenberg #73860. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Poor little thing, it was grasped roughly round the waist, while its tiny feet were jumped up and down on the stones in the stream.
M. E. Drewsen, Wood Cottage. Nguồn: Project Gutenberg #77064. · Nguyên văn tiếng Anh
The expressions "quantum leap" and "quantum jump" have become ordinary ways of talking about things.

Các thành ngữ "bước nhảy lượng tử" và "bước nhảy lượng tử" đã trở thành cách nói thông thường về sự vật.dịch máy, chưa biên tập

«Uncertainty principle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63443 (bản sửa đổi 10998569). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She wakes, sees the bears, jumps out the window, and falls to her death, never to be seen again.

Cô tỉnh dậy, nhìn thấy những con gấu, nhảy ra ngoài cửa sổ và rơi xuống đất và không bao giờ được nhìn thấy nữa.dịch máy, chưa biên tập

«The Story of the Three Bears», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83156 (bản sửa đổi 11014988). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sam Uley and his "cult," as Jacob describes them, are cliff diving (jumping off the cliff in la Push into the water below, for fun).

Sam Uley và "giáo phái" của anh ta, như Jacob mô tả, đang lặn từ vách đá (nhảy khỏi vách đá trong la Push xuống vùng nước bên dưới để giải trí).dịch máy, chưa biên tập

«Twilight (novel series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98453 (bản sửa đổi 10215840). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, the C programming language does not allow a goto to jump to a location inside of another function (subprogram).
«Goto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247801 (bản sửa đổi 10438411). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0