E
EngveraDictionary & Reader

recoil

động từ (v)

B2
/ɹiˈkɔɪl//ɹiˈkɔɪl/
Biến thể:
recoils/ɹiˈkɔɪlz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
·
recoiled/ɹiˈkɔɪld/
(Quá khứ / Phân từ)
·
recoiling/ɹiˈkɔɪlɪŋ/
(Dạng V-ing)

Recoil có nghĩa là chất lượng của một chất có khả năng phục hồi.

Định nghĩa Anh – Anh: Spring back; spring away from an impact.

Họ từ:bounce(động từ (v))·funk(danh từ (n))·funky(tính từ (adj))·kick(động từ (v))·rebound(động từ (v))·shrink(động từ (v))·spring(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “chất lượng của một chất có khả năng phục hồi”:recoilB2·bounceB1·resileB1·take a hopB1·springA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Lộ trình mục tiêu

B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.recoilđộng từ (v)

    Spring back; spring away from an impact.

    Chất lượng của một chất có khả năng phục hồi.

    • •

      The poor gentleman bounced from his chair, and first rushed and then trotted through the room.

      Người đàn ông tội nghiệp bật dậy khỏi ghế, đầu tiên lao tới rồi chạy lon ton khắp phòng.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.recoilđộng từ (v)

    Draw back, as with fear or pain.

    Rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn.

    • •

      "Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together.

    Đồng nghĩa (SYN):funk/flinch/squinch/cringe/shrink/wince
  3. 3.recoildanh từ (n)

    The backward jerk of a gun when it is fired.

    Tấn công bằng chân.

    • •

      Should it hit this button and bounce away within but one span, it counts four points.

    Đồng nghĩa (SYN):kick
  4. 4.recoilđộng từ (v)

    Spring back; spring away from an impact.

    Một chuyển động lùi lại sau một tác động.

    • •

      It slapped and bounced off the rock like pistol shots.

  5. 5.recoildanh từ (n)

    A movement back from an impact.

    Hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt.

    • •

      She bounced out as if she'd been shot from an air gun!

    Đồng nghĩa (SYN):rebound/repercussion/backlash
  6. 6.recoilđộng từ (v)

    Draw back, as with fear or pain.

    Rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn.

    • •

      The professor brought him his hat, which had bounced away when he fell, and placed it on the head of his trembling friend.

    Đồng nghĩa (SYN):shrink/flinch/squinch/funk/cringe/wince
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): recoil

Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

bounce ↔ recoil

Mục từ "recoil" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bounce, funk, kick, rebound, shrink, spring" (chất lượng của một chất có khả năng phục hồi).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: recoil

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "recoil" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: bounce: động từ (v), funk: danh từ (n), funky: tính từ (adj), kick: động từ (v), rebound: động từ (v), shrink: động từ (v), spring: danh từ (n).

bounceđộng từ (v)/ˈbaʊns/

chất lượng của một chất có khả năng phục hồi

•

Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together.

Nguồn: Tevis, Walter S.: The Big Bounce

funkdanh từ (n)/ˈfʌŋk/

tình trạng suy nhược thần kinh

•

She wakes me every morning punctually at half-past four, but I’m in a blue funk that one of these days she will oversleep herself.

Nguồn: Jerome, Jerome K. (Jerome Klapka): They and I

funkytính từ (adj)/ˈfʌŋki/

có mùi khó chịu

•

Upon my word," said Jack, "I feel funky to show my nose outside our gate, just as if I really had prigged those wretched coins.

Nguồn: Avery, Harold: The Triple Alliance, Its Trials and Triumphs

kickđộng từ (v)/ˈkɪk/

hành động tung đòn bằng chân

•

I saw my chance and put up a knee and broke the grip and kicked it away.

Nguồn: Various: Weird Tales, Volume 1, Number 1, March 1923: The unique magazine

reboundđộng từ (v)/ɹiˈbaʊnd/

một chuyển động lùi lại sau một tác động

•

He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again.

Anh ta không thể cúi mình trước một vĩ nhân để chiếm hữu anh ta, cũng như không thể cúi xuống đất để bật dậy không bao giờ cao như vậy nữa.

Nguồn: Earle, John, 1601?-1665: Microcosmography or, a Piece of the World Discovered; in Essays and Characters

shrinkđộng từ (v)/ˈʃɹɪŋk/

một bác sĩ chuyên về tâm thần học

•

He was a man of shrinking and delicate temperament, and his life is the most pathetic tragedy among the biographies of Scripture.

Nguồn: Farrar, F. W. (Frederic William): The Expositor's Bible: The First Book of Kings

springdanh từ (n)/ˈspɹɪŋ/

mùa tăng trưởng

•

He tried to spring away, but Bob held him fast.

Nguồn: Stratemeyer, Edward: Bob, the photographer

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: recoil

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "recoil". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • cheri bounce
  • cherry bounce
  • bounce betsey
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: recoil

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "recoil" phân theo từng nét nghĩa (chất lượng của một chất có khả năng phục hồi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "recoil" ở nét nghĩa "chất lượng của một chất có khả năng phục hồi" (ngoài ra "bounce" còn biểu thị: bật lại sau một cú va chạm (hoặc một loạt cú va chạm)).

“"Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "recoil" khi diễn đạt nét nghĩa: chất lượng của một chất có khả năng phục hồi.

Đồng nghĩa trực tiếp với "recoil" khi diễn đạt nét nghĩa: chất lượng của một chất có khả năng phục hồi.

Đồng nghĩa với "recoil" ở nét nghĩa "chất lượng của một chất có khả năng phục hồi" (ngoài ra "spring" còn biểu thị: tiến về phía trước bằng những bước nhảy vọt).

“He tried to spring away, but Bob held him fast.”

Đồng nghĩa với "recoil" ở nét nghĩa "chất lượng của một chất có khả năng phục hồi" (ngoài ra "bound" còn biểu thị: tiến về phía trước bằng những bước nhảy vọt).

“On the way back to the river Running Fox saw a small dark animal bounding along ahead of him.”

Đồng nghĩa với "recoil" ở nét nghĩa "chất lượng của một chất có khả năng phục hồi" (ngoài ra "rebound" còn biểu thị: một chuyển động lùi lại sau một tác động).

“He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: recoil

12 câu trong kho sách →
The poor gentleman bounced from his chair, and first rushed and then trotted through the room.

Người đàn ông tội nghiệp bật dậy khỏi ghế, đầu tiên lao tới rồi chạy lon ton khắp phòng.

Brontë, Charlotte: Shirley, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together.
Tevis, Walter S.: The Big Bounce, Nguyên văn tác phẩm
Should it hit this button and bounce away within but one span, it counts four points.
Bancroft, Jessie H. (Jessie Hubbell): Games for the Playground, Home, School and Gymnasium, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It slapped and bounced off the rock like pistol shots.
Marlowe, Stephen: Prison of a Billion Years, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She bounced out as if she'd been shot from an air gun!
Williamson, A. M. (Alice Muriel): The Brightener, Nguyên văn tác phẩm
The professor brought him his hat, which had bounced away when he fell, and placed it on the head of his trembling friend.
Bolanden, Conrad von: The Progressionists, and Angela., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the moment she lets go, Signora Goat bounces out again as though on the end of a rubber band.
Riggs, Arthur Stanley: Vistas in Sicily, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ramsay saw the squawking sea gull bounce a couple of feet into the air and spread his long wings.
Kjelgaard, Jim: The Spell of the White Sturgeon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: recoil

Từ vựng bậc B2 →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “recoil” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The poor gentleman bounced from his chair, and first rushed and then trotted through the room.”

Người đàn ông tội nghiệp bật dậy khỏi ghế, đầu tiên lao tới rồi chạy lon ton khắp phòng.

Nguồn: Brontë, Charlotte: Shirley

“The poor gentleman bounced from his chair, and first rushed and then trotted through the room.”

Người đàn ông tội nghiệp bật dậy khỏi ghế, đầu tiên lao tới rồi chạy lon ton khắp phòng.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “recoil”

Chuẩn bậc B2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “recoil” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “recoil”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “recoil” với tần suất cao:

31 lần trong kho sách
82 lần trong kho sách
17 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “recoil”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “recoil”:

“"Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “recoil”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹiˈkɔɪl/; US /ɹiˈkɔɪl/.

recoil (động từ): chất lượng của một chất có khả năng phục hồi

Định nghĩa tiếng Anh: Spring back; spring away from an impact.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)

bounce ↔ recoil

Họ từ trong dữ liệu: bounce: động từ (v) · funk: danh từ (n) · funky: tính từ (adj) · kick: động từ (v) · rebound: động từ (v) · shrink: động từ (v) · spring: danh từ (n)

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi31 lần trong kho sách

cheri bounce

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "recoil" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm82 lần trong kho sách

cherry bounce

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "recoil" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái17 lần trong kho sách

bounce betsey

Nét nghĩa mở rộng: draw back, as with fear or pain (rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “recoil”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: recoil

Hỏi đáp trọng tâm

recoil nghĩa là gì (meaning & definition)?

recoil (động từ, phát âm Mỹ /ɹiˈkɔɪl/) có nghĩa là chất lượng của một chất có khả năng phục hồi (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bounce"). spring back; spring away from an impact

Từ recoil trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɔɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹiˈkɔɪl/; US /ɹiˈkɔɪl/.

Từ recoil là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "recoil" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: recoils; Quá khứ / Phân từ: recoiled; Dạng V-ing: recoiling.

Các nét nghĩa của từ recoil theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: chất lượng của một chất có khả năng phục hồi (Ví dụ: “The poor gentleman bounced from his chair, and first rushed and then trotted through the room.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn (Ví dụ: “"Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together.”) - Nét nghĩa 3 [A1]: tấn công bằng chân (Ví dụ: “Should it hit this button and bounce away within but one span, it counts four points.”) - Nét nghĩa 4 [C2]: một chuyển động lùi lại sau một tác động (Ví dụ: “It slapped and bounced off the rock like pistol shots.”) - Nét nghĩa 5 [C2]: hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt (Ví dụ: “She bounced out as if she'd been shot from an air gun!”) - Nét nghĩa 6 [B2]: rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn (Ví dụ: “The professor brought him his hat, which had bounced away when he fell, and placed it on the head of his trembling friend.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ recoil:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹiˈkɔɪl/; US /ɹiˈkɔɪl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: recoils; Quá khứ / Phân từ: recoiled; Dạng V-ing: recoiling.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ recoil:

cheri bounce; cherry bounce; bounce betsey

recoil được dùng trong câu như thế nào?

"Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together. (Walter S. Tevis, The Big Bounce. Nguồn: Project Gutenberg #23153.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/recoil, mã đối chiếu EV-467D9CCF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "recoil" được liên kết trực tiếp từ mạng lưới đồng nghĩa WordNet của "bounce, funk, kick, rebound, shrink, spring".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

bounce, funk, kick, rebound, shrink, spring