recoil
động từ (v)
- Biến thể:
- recoils/ɹiˈkɔɪlz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
Recoil có nghĩa là chất lượng của một chất có khả năng phục hồi.
Định nghĩa Anh – Anh: Spring back; spring away from an impact.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.recoilđộng từ (v)
Spring back; spring away from an impact.
Chất lượng của một chất có khả năng phục hồi.
- •
The poor gentleman bounced from his chair, and first rushed and then trotted through the room.
Người đàn ông tội nghiệp bật dậy khỏi ghế, đầu tiên lao tới rồi chạy lon ton khắp phòng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •cheri bounce31 lần trong kho sách
- •cherry bounce82 lần trong kho sách
- •bounce betsey17 lần trong kho sách
- •
- 2.recoilđộng từ (v)
Draw back, as with fear or pain.
Rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn.
- •
"Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together.
- •
- 3.recoildanh từ (n)
The backward jerk of a gun when it is fired.
Tấn công bằng chân.
- •
Should it hit this button and bounce away within but one span, it counts four points.
Đồng nghĩa (SYN):kick - •
- 4.recoilđộng từ (v)
Spring back; spring away from an impact.
Một chuyển động lùi lại sau một tác động.
- •
It slapped and bounced off the rock like pistol shots.
- •
- 5.recoildanh từ (n)
A movement back from an impact.
Hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt.
- •
She bounced out as if she'd been shot from an air gun!
- •
- 6.recoilđộng từ (v)
Draw back, as with fear or pain.
Rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn.
- •
The professor brought him his hat, which had bounced away when he fell, and placed it on the head of his trembling friend.
- •
Từ nguyên học (Etymology): recoil
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
bounce ↔ recoil
Mục từ "recoil" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bounce, funk, kick, rebound, shrink, spring" (chất lượng của một chất có khả năng phục hồi).
Họ từ & Biến thể từ loại: recoil
Họ từ của "recoil" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: bounce: động từ (v), funk: danh từ (n), funky: tính từ (adj), kick: động từ (v), rebound: động từ (v), shrink: động từ (v), spring: danh từ (n).
chất lượng của một chất có khả năng phục hồi
Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together.
Nguồn: Tevis, Walter S.: The Big Bounce
tình trạng suy nhược thần kinh
She wakes me every morning punctually at half-past four, but I’m in a blue funk that one of these days she will oversleep herself.
Nguồn: Jerome, Jerome K. (Jerome Klapka): They and I
có mùi khó chịu
Upon my word," said Jack, "I feel funky to show my nose outside our gate, just as if I really had prigged those wretched coins.
Nguồn: Avery, Harold: The Triple Alliance, Its Trials and Triumphs
hành động tung đòn bằng chân
I saw my chance and put up a knee and broke the grip and kicked it away.
Nguồn: Various: Weird Tales, Volume 1, Number 1, March 1923: The unique magazine
một chuyển động lùi lại sau một tác động
He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again.
Anh ta không thể cúi mình trước một vĩ nhân để chiếm hữu anh ta, cũng như không thể cúi xuống đất để bật dậy không bao giờ cao như vậy nữa.
Nguồn: Earle, John, 1601?-1665: Microcosmography or, a Piece of the World Discovered; in Essays and Characters
một bác sĩ chuyên về tâm thần học
He was a man of shrinking and delicate temperament, and his life is the most pathetic tragedy among the biographies of Scripture.
Nguồn: Farrar, F. W. (Frederic William): The Expositor's Bible: The First Book of Kings
mùa tăng trưởng
He tried to spring away, but Bob held him fast.
Nguồn: Stratemeyer, Edward: Bob, the photographer
Cụm từ & Collocations: recoil
Xem thống kê kết hợp từ →Có 3 mục kết hợp trong dữ liệu của "recoil". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (3)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- cheri bounce
- cherry bounce
- bounce betsey
Đồng nghĩa & Sắc thái: recoil
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "recoil" phân theo từng nét nghĩa (chất lượng của một chất có khả năng phục hồi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "recoil" ở nét nghĩa "chất lượng của một chất có khả năng phục hồi" (ngoài ra "bounce" còn biểu thị: bật lại sau một cú va chạm (hoặc một loạt cú va chạm)).
“"Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "recoil" khi diễn đạt nét nghĩa: chất lượng của một chất có khả năng phục hồi.
Đồng nghĩa trực tiếp với "recoil" khi diễn đạt nét nghĩa: chất lượng của một chất có khả năng phục hồi.
Đồng nghĩa với "recoil" ở nét nghĩa "chất lượng của một chất có khả năng phục hồi" (ngoài ra "spring" còn biểu thị: tiến về phía trước bằng những bước nhảy vọt).
“He tried to spring away, but Bob held him fast.”
Đồng nghĩa với "recoil" ở nét nghĩa "chất lượng của một chất có khả năng phục hồi" (ngoài ra "bound" còn biểu thị: tiến về phía trước bằng những bước nhảy vọt).
“On the way back to the river Running Fox saw a small dark animal bounding along ahead of him.”
Câu dẫn chứng văn học: recoil
12 câu trong kho sách →The poor gentleman bounced from his chair, and first rushed and then trotted through the room.Người đàn ông tội nghiệp bật dậy khỏi ghế, đầu tiên lao tới rồi chạy lon ton khắp phòng.
"Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together.Should it hit this button and bounce away within but one span, it counts four points.It slapped and bounced off the rock like pistol shots.She bounced out as if she'd been shot from an air gun!The professor brought him his hat, which had bounced away when he fell, and placed it on the head of his trembling friend.But the moment she lets go, Signora Goat bounces out again as though on the end of a rubber band.Ramsay saw the squawking sea gull bounce a couple of feet into the air and spread his long wings.Đọc mở rộng theo CEFR: recoil
Từ vựng bậc B2 →“The poor gentleman bounced from his chair, and first rushed and then trotted through the room.”
Người đàn ông tội nghiệp bật dậy khỏi ghế, đầu tiên lao tới rồi chạy lon ton khắp phòng.
Nguồn: Brontë, Charlotte: Shirley
“The poor gentleman bounced from his chair, and first rushed and then trotted through the room.”
Người đàn ông tội nghiệp bật dậy khỏi ghế, đầu tiên lao tới rồi chạy lon ton khắp phòng.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “recoil”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “recoil” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “recoil”
Dữ liệu từ nguyên: bounce ↔ recoil
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “recoil”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “recoil” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “recoil”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “recoil”:
“"Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together.”
Gợi ý luyện tập với “recoil”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
recoil (động từ): chất lượng của một chất có khả năng phục hồi
Định nghĩa tiếng Anh: Spring back; spring away from an impact.
bounce ↔ recoil
Họ từ trong dữ liệu: bounce: động từ (v) · funk: danh từ (n) · funky: tính từ (adj) · kick: động từ (v) · rebound: động từ (v) · shrink: động từ (v) · spring: danh từ (n)
cheri bounce
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "recoil" trong câu.
cherry bounce
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "recoil" trong câu.
bounce betsey
Nét nghĩa mở rộng: draw back, as with fear or pain (rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn)
Ứng dụng & Mở rộng: “recoil”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “recoil” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “recoil”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “recoil” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “recoil” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: recoil
Hỏi đáp trọng tâmrecoil nghĩa là gì (meaning & definition)?
recoil (động từ, phát âm Mỹ /ɹiˈkɔɪl/) có nghĩa là chất lượng của một chất có khả năng phục hồi (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bounce"). spring back; spring away from an impact
Từ recoil trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɔɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹiˈkɔɪl/; US /ɹiˈkɔɪl/.
Từ recoil là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "recoil" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: recoils; Quá khứ / Phân từ: recoiled; Dạng V-ing: recoiling.
Các nét nghĩa của từ recoil theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: chất lượng của một chất có khả năng phục hồi (Ví dụ: “The poor gentleman bounced from his chair, and first rushed and then trotted through the room.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn (Ví dụ: “"Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together.”) - Nét nghĩa 3 [A1]: tấn công bằng chân (Ví dụ: “Should it hit this button and bounce away within but one span, it counts four points.”) - Nét nghĩa 4 [C2]: một chuyển động lùi lại sau một tác động (Ví dụ: “It slapped and bounced off the rock like pistol shots.”) - Nét nghĩa 5 [C2]: hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt (Ví dụ: “She bounced out as if she'd been shot from an air gun!”) - Nét nghĩa 6 [B2]: rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn (Ví dụ: “The professor brought him his hat, which had bounced away when he fell, and placed it on the head of his trembling friend.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ recoil:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹiˈkɔɪl/; US /ɹiˈkɔɪl/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: recoils; Quá khứ / Phân từ: recoiled; Dạng V-ing: recoiling.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ recoil:
cheri bounce; cherry bounce; bounce betsey
recoil được dùng trong câu như thế nào?
"Bouncing balls just don't pick up energy out of nowhere, I don't care how their molecules are put together. (Walter S. Tevis, The Big Bounce. Nguồn: Project Gutenberg #23153.; Nguyên văn tiếng Anh)