flinch
động từ (v)
- Biến thể:
- flinches/ˈflɪntʃɪz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
Flinch có nghĩa là rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn.
Định nghĩa Anh – Anh: Draw back, as with fear or pain.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.flinchđộng từ (v)
Draw back, as with fear or pain.
Rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn.
- •
Anybody would fight when driven to it, funk or no funk.
Bất cứ ai cũng sẽ chiến đấu khi bị thúc đẩy đến đó, dù vui hay không vui.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •funk wagnalls56 lần trong kho sách
- •jazz funk11 lần trong kho sách
- •roy funk29 lần trong kho sách
- •copyright by funk22 lần trong kho sách
- •
- 2.flinchđộng từ (v)
Draw back, as with fear or pain.
Rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn.
- •
She wakes me every morning punctually at half-past four, but I’m in a blue funk that one of these days she will oversleep herself.
- •
- 3.flinchđộng từ (v)
Draw back, as with fear or pain.
Rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn.
- •
We squeezed into funk-holes in the bottom of the trench.
- •
Từ nguyên học (Etymology): flinch
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
funk ↔ flinch
Mục từ "flinch" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "funk, quail, shrink" (rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn).
Họ từ & Biến thể từ loại: flinch
Họ từ của "flinch" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: funk: danh từ (n), funky: tính từ (adj), quail: động từ (v), shrink: động từ (v).
tình trạng suy nhược thần kinh
She wakes me every morning punctually at half-past four, but I’m in a blue funk that one of these days she will oversleep herself.
Nguồn: Jerome, Jerome K. (Jerome Klapka): They and I
có mùi khó chịu
Upon my word," said Jack, "I feel funky to show my nose outside our gate, just as if I really had prigged those wretched coins.
Nguồn: Avery, Harold: The Triple Alliance, Its Trials and Triumphs
chim cút; chùn bước, co rúm vì sợ hãi
The sea of flame meanwhile had lighted up the whole horizon; the eye quailed beneath the glare.
Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Russia, as Seen and Described by Famous Writers
một bác sĩ chuyên về tâm thần học
He was a man of shrinking and delicate temperament, and his life is the most pathetic tragedy among the biographies of Scripture.
Nguồn: Farrar, F. W. (Frederic William): The Expositor's Bible: The First Book of Kings
Cụm từ & Collocations: flinch
Xem thống kê kết hợp từ →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "flinch". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- funk wagnalls
- jazz funk
- roy funk
- copyright by funk
Đồng nghĩa & Sắc thái: flinch
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "flinch" phân theo từng nét nghĩa (rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "flinch" ở nét nghĩa "rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn" (ngoài ra "funk" còn biểu thị: một thể loại nhạc jazz trần thế kết hợp với nhạc blues và soul).
“She wakes me every morning punctually at half-past four, but I’m in a blue funk that one of these days she will oversleep herself.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "flinch" khi diễn đạt nét nghĩa: rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn.
Đồng nghĩa trực tiếp với "flinch" khi diễn đạt nét nghĩa: rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn.
Đồng nghĩa với "flinch" ở nét nghĩa "rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn" (ngoài ra "shrink" còn biểu thị: một bác sĩ chuyên về tâm thần học).
“He was a man of shrinking and delicate temperament, and his life is the most pathetic tragedy among the biographies of Scripture.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "flinch" khi diễn đạt nét nghĩa: rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn.
Câu dẫn chứng văn học: flinch
12 câu trong kho sách →Anybody would fight when driven to it, funk or no funk.Bất cứ ai cũng sẽ chiến đấu khi bị thúc đẩy đến đó, dù vui hay không vui.
She wakes me every morning punctually at half-past four, but I’m in a blue funk that one of these days she will oversleep herself.We squeezed into funk-holes in the bottom of the trench.It was sheer nervousness, but the sergeant thought it was sheer funk.The priests were looking after his Samoan and Fijian teachers, who were all blue with funk, and were also supplying them with medicines.Ties of common funk are the things that bind us together; and the sooner you new nations realize it the better.All the same, I say my little prayers when I'm in a blue funk.“I was in a beastly funk, I can tell you.”Đọc mở rộng theo CEFR: flinch
Từ vựng bậc B2 →“Anybody would fight when driven to it, funk or no funk.”
Bất cứ ai cũng sẽ chiến đấu khi bị thúc đẩy đến đó, dù vui hay không vui.
Nguồn: Conrad, Joseph: The Rescue: A Romance of the Shallows
“Anybody would fight when driven to it, funk or no funk.”
Bất cứ ai cũng sẽ chiến đấu khi bị thúc đẩy đến đó, dù vui hay không vui.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “flinch”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “flinch” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “flinch”
Dữ liệu từ nguyên: funk ↔ flinch
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “flinch”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “flinch” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “flinch”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
flinch (động từ): rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn
Định nghĩa tiếng Anh: Draw back, as with fear or pain.
funk ↔ flinch
Họ từ trong dữ liệu: funk: danh từ (n) · funky: tính từ (adj) · quail: động từ (v) · shrink: động từ (v)
funk wagnalls
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "flinch" trong câu.
jazz funk
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "flinch" trong câu.
roy funk
Nét nghĩa mở rộng: draw back, as with fear or pain (rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn)
Ứng dụng & Mở rộng: “flinch”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “flinch” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “flinch”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “flinch” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “flinch” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: flinch
Hỏi đáp trọng tâmflinch nghĩa là gì (meaning & definition)?
flinch (động từ, phát âm Mỹ /ˈflɪntʃ/) có nghĩa là rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "funk"). draw back, as with fear or pain
Từ flinch trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈflɪntʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈflɪntʃ/; US /ˈflɪntʃ/.
Từ flinch là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "flinch" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: flinches; Quá khứ / Phân từ: flinched; Dạng V-ing: flinching.
Các nét nghĩa của từ flinch theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn (Ví dụ: “Anybody would fight when driven to it, funk or no funk.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn (Ví dụ: “She wakes me every morning punctually at half-past four, but I’m in a blue funk that one of these days she will oversleep herself.”) - Nét nghĩa 3 [B2]: rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớn (Ví dụ: “We squeezed into funk-holes in the bottom of the trench.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ flinch:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈflɪntʃ/; US /ˈflɪntʃ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: flinches; Quá khứ / Phân từ: flinched; Dạng V-ing: flinching.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ flinch:
funk wagnalls; jazz funk; roy funk; copyright by funk
flinch được dùng trong câu như thế nào?
She wakes me every morning punctually at half-past four, but I’m in a blue funk that one of these days she will oversleep herself. (Jerome K. Jerome, They and I. Nguồn: Project Gutenberg #2437.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)