Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

funk

danh từB2
US/ˈfʌŋk/
funks

funk nghĩa là trò đùa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

funk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of nervous depression.

Các nét nghĩa của từ funk

  1. 1

    danh từB2

    a state of nervous depression

    tình trạng suy nhược thần kinhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blue funk

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • funk wagnalls56 lần trong kho sách

    • jazz funk11 lần trong kho sách

    • roy funk29 lần trong kho sách

    • copyright by funk22 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    United States biochemist (born in Poland) who showed that several diseases were caused by dietary deficiencies and who coined the term `vitamin' for the chemicals involved (1884-1967)

    Nhà hóa sinh Hoa Kỳ (sinh ra ở Ba Lan), người đã chỉ ra rằng một số bệnh là do thiếu hụt chế độ ăn uống và là người đặt ra thuật ngữ 'vitamin' cho các hóa chất liên quan (1884-1967)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa casimir funk

  3. 3

    danh từB2

    an earthy type of jazz combining it with blues and soul

    một thể loại nhạc jazz trần thế kết hợp với nhạc blues và souldịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về funk

funk nghĩa là gì?

funk nghĩa là trò đùa (bản dịch máy, chưa biên tập). funk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of nervous depression.

funk được dùng trong câu như thế nào?

Anybody would fight when driven to it, funk or no funk. (Joseph Conrad, The Rescue: A Romance of the Shallows. Nguồn: Project Gutenberg #1712.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/funk, mã đối chiếu EV-6EBFD683. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “funk” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa funk và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Anybody would fight when driven to it, funk or no funk.

Bất cứ ai cũng sẽ chiến đấu khi bị thúc đẩy đến đó, dù vui hay không vui.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, The Rescue: A Romance of the Shallows. Nguồn: Project Gutenberg #1712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Underneath the Colors retains some, but leans more towards punk funk.

Bên dưới Màu sắc vẫn giữ lại một số nhưng thiên về nhạc punk funk nhiều hơn.dịch máy, chưa biên tập

«INXS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13032 (bản sửa đổi 10996609). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It had fewer songs based on rap and funk than their previous albums.

Nó có ít bài hát dựa trên rap và funk hơn các album trước của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Red Hot Chili Peppers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17338 (bản sửa đổi 10948073). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But do you think I have a particle of funk?
R. D. Blackmore, The Remarkable History of Sir Thomas Upmore, bart., M.P., formerly known as "Tommy Upmore". Nguồn: Project Gutenberg #46467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Disco music blends R&B with funk, soul and dance music.
«Disco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24920 (bản sửa đổi 10961210). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He felt sure that with the exception of Funk, others would be as much grieved as we were.
Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“I have seen many a landsman funk it,” she teased.
Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415. · Nguyên văn tiếng Anh
I had never confronted a great man before, and was in a miserable state of funk and inefficiency.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
However, the Candies has various musical styles: pop, rock, funk, folk song and others.
«Candies (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385642 (bản sửa đổi 10674643). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When originally proposed by Casimir Funk, a Polish biochemist, he believed them to all be basic and therefore named them vital amines.
«Principles of Biochemistry/Biomolecules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249969 (bản sửa đổi 3475483). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He developed a musical style fusing jazz, funk and traditional Cameroonian music.
«Manu Dibango», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=746159 (bản sửa đổi 9535424). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He has noticed already that I am in a funk.
Anton Pavlovich Chekhov, The Schoolmaster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13412. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB