Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shrink

danh từ, động từB2
US/ˈʃɹɪŋk/
shrinked
shrinking
shrinks

shrink nghĩa là co lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shrink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a physician who specializes in psychiatry.

Các nét nghĩa của từ shrink

  1. 1

    danh từB2

    a physician who specializes in psychiatry

    một bác sĩ chuyên về tâm thần họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa psychiatrist · head-shrinker

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • timid shrink82 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    wither, as with a loss of moisture

    khô héo, như mất độ ẩmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shrivel · shrivel up · wither

  3. 3

    động từB2

    draw back, as with fear or pain

    rút lui, như với sự sợ hãi hoặc đau đớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flinch · squinch · funk · cringe · wince · recoil

  4. 4

    động từB2

    reduce in size

    giảm kích thướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reduce

Câu hỏi thường gặp về shrink

shrink nghĩa là gì?

shrink nghĩa là co lại (bản dịch máy, chưa biên tập). shrink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a physician who specializes in psychiatry.

shrink được dùng trong câu như thế nào?

Gravitational collapse shrinks the star’s core to a white, glowing object about the size of Earth. («High School Earth Science/Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243834 (bản sửa đổi 3819619).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shrink, mã đối chiếu EV-BFA210FC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shrink” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shrink và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Gravitational collapse shrinks the star’s core to a white, glowing object about the size of Earth.

Sự sụp đổ hấp dẫn làm lõi của ngôi sao co lại thành một vật thể màu trắng, phát sáng có kích thước bằng Trái đất.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243834 (bản sửa đổi 3819619). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A faint groan burst from her lips, and you could see her noble form shrink with a sense of humiliation.
Ann S. Stephens, The heiress of Greenhurst. Nguồn: Project Gutenberg #70851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was the broad, dowager woman, preceded by a meek, shrinking little man, whose whole appearance was an apology.

Có một người phụ nữ to béo, lưng chừng, đi trước là một người đàn ông nhỏ bé, hiền lành, toàn bộ dáng vẻ của ông là một lời xin lỗi.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, Their Pilgrimage. Nguồn: Project Gutenberg #3102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ours is the only blame from which he shrinks: we alone can dare to speak our opinion to him.

Trách nhiệm duy nhất của chúng ta là khiến anh ta chùn bước: chỉ có chúng ta mới dám nói lên ý kiến ​​của mình với anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, An Egyptian Princess: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Brian Wendover could not know what manifold and guilty reasons she had for shrinking from any association with him.
M. E. Braddon, The Golden Calf. Nguồn: Project Gutenberg #9052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the shrinking and bending began again, and he sank down slowly, quite slowly, to the ground.
Jack London, Children of the Frost. Nguồn: Project Gutenberg #10736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The one I have told you of; and from it I shrink.
Charles Kingsley, Two Years Ago, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #10920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In itself, the apartment was as cheerful and attractive as ever, but each one present felt a sense of vacancy, a shrinking of the heart.

Bản thân căn hộ vẫn vui tươi và hấp dẫn hơn bao giờ hết, nhưng mỗi người có mặt đều cảm thấy một cảm giác trống rỗng, lòng co rúm lại.dịch máy, chưa biên tập

Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207. · Nguyên văn tiếng Anh
As a dark suggestion the thought was mighty; embodied in actual language it seemed to shrink a little.

Như một gợi ý đen tối, ý nghĩ đó thật hùng mạnh; được thể hiện bằng ngôn ngữ thực tế, nó dường như co lại một chút.dịch máy, chưa biên tập

Robert Hugh Benson, By What Authority?. Nguồn: Project Gutenberg #19697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Did I shrink from all the toil and trouble of that time?
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Alroy: The Prince of the Captivity. Nguồn: Project Gutenberg #20002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Half eager, half shrinking, she looked forward to seeing their contents.
George de Horne, Mrs. Vaizey, The Independence of Claire. Nguồn: Project Gutenberg #21098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A cold hand has closed upon her heart; she is consumed by an awesome, unconquerable shrinking.
1855?-1897 Duchess, Molly Bawn. Nguồn: Project Gutenberg #22214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US