Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

funky

tính từ
B2
US/ˈfʌŋki/
Ý nghĩa trọng tâm

funky nghĩa là sôi nổi.

funky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively malodorous.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    offensively malodorous

    →

    có mùi khó chịu

    Đồng nghĩa:fetid, foetid, foul, foul-smelling, noisome, smelly
  2. 2tính từ
    B2

    (of jazz) having the soulful feeling of early blues

    →

    (của nhạc jazz) có cảm xúc sâu sắc của nhạc blues thời kỳ đầu

    Đồng nghĩa:low-down
  3. 3tính từ
    B2

    stylish and modern in an unconventional way

    →

    phong cách và hiện đại một cách độc đáo

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa funky và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“Now then,” said Brigson, in a loud whisper, “what a funky set you are!

“Giờ thì,” Brigson nói bằng giọng thì thầm lớn, “các bạn thật là một cặp đôi thú vị!

Farrar, F. W. (Frederic William), Eric; Or, Little by Little, Nguyên văn tác phẩm
Using a unique color scheme and funky font, the author attempts to grab your attention as a way of getting your approval.

Sử dụng cách phối màu độc đáo và phông chữ ngộ nghĩnh, tác giả cố gắng thu hút sự chú ý của bạn như một cách để nhận được sự chấp thuận của bạn.

Wikimedia contributors, Visual Rhetoric/Examples And Analysis Of Visual Literature
'On the contrary, Popsy, when it comes to somebody else's sister I'm much too nervous and funky to say anything of the kind.

'Ngược lại, Popsy, khi nói đến em gái của người khác, tôi quá lo lắng và cáu kỉnh để có thể nói bất cứ điều gì tương tự.

Allen, Grant, Philistia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The chords are placed off-beat making for a funky rhythm.
Wikimedia contributors, Aros/User/Applications
There was such a thing as funk; but there was nothing to make that fellow funky in any special way.
Conrad, Joseph, Victory: An Island Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Don't be shocked if a clone unit is a dud or acts funky - it comes with the territory.
Wikimedia contributors, A Beginner's Arduino Guide/Where to get Arduino
I was funky the first time I showed up for the second-eleven, you know, but it's all right now!"
Reed, Talbot Baines, The Willoughby Captains, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I'm glad of that, because it made me feel a bit funky.
Fenn, George Manville, Blue Jackets: The Log of the Teaser, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"It failed because the young scamp either turned funky or played us false, I never could make out which.
Reynolds, George W. M. (George William MacArthur), The Mysteries of London, v. 1/4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The biggest thing is you toss snapshots that people might be in the middle of editing, and that's going to cause really funky problems.
Wikimedia contributors, WebObjects/EOF/Using EOF/Memory Management
Lee stated that her daily style is different from when she performs; describing it as "funky, spooky, cute" in an interview.
Wikipedia contributors, Amy Lee
But I shall always feel funky at the sight even of a child's twopenny bow and arrow.
Becke, Louis, By Rock and Pool on an Austral Shore, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về funky (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. funky nghĩa là gì trong tiếng Việt?

funky có nghĩa chính là: có mùi khó chịu. Định nghĩa tiếng Anh: "offensively malodorous".

2. funky thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

funky là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của funky theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), funky được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfʌŋki/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. funky thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ funky được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của funky gồm những dạng nào?

Từ funky có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với funky là gì?

Từ funky thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. funky có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: fetid, foetid, foul, foul-smelling, noisome. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến funky?

Từ funky xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với funky đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“Now then,” said Brigson, in a loud whisper, “what a funky set you are!" (Dịch nghĩa: “Giờ thì,” Brigson nói bằng giọng thì thầm lớn, “các bạn thật là một cặp đôi thú vị!). Câu văn minh họa cách dùng funky làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng funky?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.