repercussion
danh từ (n)
Repercussion có nghĩa là hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt.
Định nghĩa Anh – Anh: A movement back from an impact.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.repercussiondanh từ (n)
A movement back from an impact.
Hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt.
- •
He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again.
Anh ta không thể cúi mình trước một vĩ nhân để chiếm hữu anh ta, cũng như không thể cúi xuống đất để bật dậy không bao giờ cao như vậy nữa.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •elastic rebound17 lần trong kho sách
- •
- 2.repercussiondanh từ (n)
A remote or indirect consequence of some action.
Hậu quả từ xa hoặc gián tiếp của một số hành động.
- •
Lane played in other professional basketball leagues around the world and consistently led them in rebounding.
Lane đã chơi ở các giải bóng rổ chuyên nghiệp khác trên khắp thế giới và liên tục dẫn đầu họ về thành tích phục hồi.
Đồng nghĩa (SYN):reverberation - •
Từ nguyên học (Etymology): repercussion
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
rebound ↔ repercussion
Mục từ "repercussion" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "rebound, reverberation" (hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt).
Họ từ & Biến thể từ loại: repercussion
Họ từ của "repercussion" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: rebound: động từ (v), reverberation: danh từ (n), reverberate: động từ (v).
một chuyển động lùi lại sau một tác động
He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again.
Anh ta không thể cúi mình trước một vĩ nhân để chiếm hữu anh ta, cũng như không thể cúi xuống đất để bật dậy không bao giờ cao như vậy nữa.
Nguồn: Earle, John, 1601?-1665: Microcosmography or, a Piece of the World Discovered; in Essays and Characters
sự lặp lại của âm thanh do sự phản xạ của sóng âm thanh
He went near to calling himself foolish after the tremendous reverberation of "Fooled!" had ceased to shake him.
Nguồn: Meredith, George: The Egoist: A Comedy in Narrative
đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanh
Suddenly a gun boomed loud and clear; and as its echo reverberated out over the river, every man clutched his musket more firmly.
Đột nhiên một tiếng súng nổ to và rõ ràng; và khi tiếng vang của nó vang vọng khắp dòng sông, mọi người đều nắm chặt khẩu súng hỏa mai của mình hơn.
Nguồn: Ford, Paul Leicester: Janice Meredith: A Story of the American Revolution
Cụm từ & Collocations: repercussion
Xem thống kê kết hợp từ →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "repercussion". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- elastic rebound
Đồng nghĩa & Sắc thái: repercussion
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "repercussion" phân theo từng nét nghĩa (hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "repercussion" ở nét nghĩa "hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt" (ngoài ra "rebound" còn biểu thị: mùa xuân trở lại).
“He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "repercussion" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt.
Đồng nghĩa trực tiếp với "repercussion" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt.
Đồng nghĩa với "repercussion" ở nét nghĩa "hậu quả từ xa hoặc gián tiếp của một số hành động" (ngoài ra "reverberation" còn biểu thị: sự lặp lại của âm thanh do sự phản xạ của sóng âm thanh).
“He went near to calling himself foolish after the tremendous reverberation of "Fooled!" had ceased to shake him.”
Câu dẫn chứng văn học: repercussion
12 câu trong kho sách →He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again.Anh ta không thể cúi mình trước một vĩ nhân để chiếm hữu anh ta, cũng như không thể cúi xuống đất để bật dậy không bao giờ cao như vậy nữa.
Lane played in other professional basketball leagues around the world and consistently led them in rebounding.Lane đã chơi ở các giải bóng rổ chuyên nghiệp khác trên khắp thế giới và liên tục dẫn đầu họ về thành tích phục hồi.
The unity government formed earlier this year, however, has sparked some hope that the economy can rebound.Tuy nhiên, chính phủ đoàn kết được thành lập vào đầu năm nay đã làm dấy lên một số hy vọng rằng nền kinh tế có thể phục hồi.
A flying mallet crashed against the door-post and rebounded off to the leader’s shoulder.The sailors were just in time to catch hold of him to steady themselves; for his weight and the rebound had almost upset the boat.Around this knoll the balls rebounded from the pavements of the road, up to Napoleon himself.It had been rebound in yellow calf, and was in a good condition.The wary stuff their ears, the stolid bid her best sayings rebound on her reputation.Đọc mở rộng theo CEFR: repercussion
Từ vựng bậc C2 →“He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again.”
Anh ta không thể cúi mình trước một vĩ nhân để chiếm hữu anh ta, cũng như không thể cúi xuống đất để bật dậy không bao giờ cao như vậy nữa.
Nguồn: Earle, John, 1601?-1665: Microcosmography or, a Piece of the World Discovered; in Essays and Characters
“Lane played in other professional basketball leagues around the world and consistently led them in rebounding.”
Lane đã chơi ở các giải bóng rổ chuyên nghiệp khác trên khắp thế giới và liên tục dẫn đầu họ về thành tích phục hồi.
Nguồn: Wikipedia contributors: Jerome Lane
Cấu trúc & Vận dụng: “repercussion”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “repercussion” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “repercussion”
Dữ liệu từ nguyên: rebound ↔ repercussion
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “repercussion”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “repercussion” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “repercussion”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “repercussion”:
“He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again.”
Gợi ý luyện tập với “repercussion”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
repercussion (danh từ): hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt
Định nghĩa tiếng Anh: A movement back from an impact.
rebound ↔ repercussion
Họ từ trong dữ liệu: rebound: động từ (v) · reverberation: danh từ (n) · reverberate: động từ (v)
elastic rebound
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "repercussion" trong câu.
elastic rebound
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "repercussion" trong câu.
elastic rebound
Nét nghĩa mở rộng: a remote or indirect consequence of some action (hậu quả từ xa hoặc gián tiếp của một số hành động)
Ứng dụng & Mở rộng: “repercussion”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “repercussion” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “repercussion”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “repercussion” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “repercussion” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: repercussion
Hỏi đáp trọng tâmrepercussion nghĩa là gì (meaning & definition)?
repercussion (danh từ, phát âm Mỹ /ˌɹipɚˈkʌʃən/) có nghĩa là hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "rebound"). a movement back from an impact
Từ repercussion trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 3 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkʌʃ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɹipɚˈkʌʃən/; US /ˌɹipɚˈkʌʃən/.
Từ repercussion là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "repercussion" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ repercussion theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: hành động đảm bảo quyền sở hữu quả bóng rổ đang bật lại sau một cú sút trượt (Ví dụ: “He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: hậu quả từ xa hoặc gián tiếp của một số hành động (Ví dụ: “Lane played in other professional basketball leagues around the world and consistently led them in rebounding.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ repercussion:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌɹipɚˈkʌʃən/; US /ˌɹipɚˈkʌʃən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ repercussion:
elastic rebound
repercussion được dùng trong câu như thế nào?
He cannot crouch to a great man to possess him, nor fall low to the earth to rebound never so high again. (John, 1601?-1665 Earle, Microcosmography or, a Piece of the World Discovered; in Essays and Characters. Nguồn: Project Gutenberg #26425.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)