Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reverberation

danh từ
C2
US/ɹiˌvɝbɚˈeɪʃən/
reverberations
Ý nghĩa trọng tâm

reverberation nghĩa là tiếng vang.

reverberation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves

    →

    sự lặp lại của âm thanh do sự phản xạ của sóng âm thanh

    Đồng nghĩa:echo, sound reflection, replication
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    thunderous reverberation
    10 lần trong kho sách
    booming reverberation
    7 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    a remote or indirect consequence of some action

    →

    hậu quả từ xa hoặc gián tiếp của một số hành động

    Đồng nghĩa:repercussion
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa reverberation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He went near to calling himself foolish after the tremendous reverberation of "Fooled!" had ceased to shake him.
Meredith, George, The Egoist: A Comedy in Narrative, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A musket was fired as a signal, and with a thousand reverberations the wooded hills gave back the echo.

Một khẩu súng hỏa mai được bắn ra như một tín hiệu, và với hàng nghìn tiếng vang vọng lại, những ngọn đồi rừng rậm rạp đã vang vọng lại.

Grant, James, Adventures of an Aide-de-Camp; or, A Campaign in Calabria, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
His axe strokes rang through the frosty atmosphere now with a sharp reverberation which made it seem much colder, and yet more cheerful.
Frederic, Harold, In the Valley, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And how many lives would be dragged down by that sudden fall, how many fortunes undermined by the weakened reverberations of the catastrophe!

Và bao nhiêu sinh mạng sẽ bị kéo xuống bởi cú ngã bất ngờ đó, bao nhiêu vận mệnh sẽ bị hủy hoại bởi tiếng vang yếu ớt của thảm họa!

Daudet, Alphonse, The Nabob, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The crash of thunder had no reverberation for his ears, the explosion of a cannon would not have penetrated into his lethargy.

Tiếng sấm rền không vang vọng vào tai anh, tiếng nổ của đại bác sẽ không thể xâm nhập vào trạng thái hôn mê của anh.

Crawford, F. Marion (Francis Marion), The Witch of Prague: A Fantastic Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Mind how you go," said Mike in a subdued voice, for the darkness and reverberation following the kicking of a loose pebble impressed him.
Fenn, George Manville, Cormorant Crag: A Tale of the Smuggling Days, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She heard the awful reverberations of the thunder of the sea.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Love's bitterest cup, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Suddenly a sound, distant but unmistakable, smote Angela’s ear--the reverberation across the distant hills and far-off wide river of heavy guns.
Seawell, Molly Elliot, The victory, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Never shall I forget the awful hollow reverberations which followed.
Guernsey, Lucy Ellen, The foster-sisters, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Suddenly, there burst upon my ears the report of a gun, which sounded like a thunder-peal, and echoed in long reverberations.
De Mille, James, A Strange Manuscript Found in a Copper Cylinder, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was still sobbing with long-drawn childish reverberation of woe when they got to the door; but there he took a great resolution.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Cuckoo in the Nest, v. 1/2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The reverberation of sound is its reflection, its bouncing off the hard walls.
Wikimedia contributors, Electricity and magnetism/Light

Câu hỏi thường gặp về reverberation (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. reverberation nghĩa là gì trong tiếng Việt?

reverberation có nghĩa chính là: sự lặp lại của âm thanh do sự phản xạ của sóng âm thanh. Định nghĩa tiếng Anh: "the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves".

2. reverberation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

reverberation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của reverberation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), reverberation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹiˌvɝbɚˈeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. reverberation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ reverberation được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của reverberation gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của reverberation gồm: reverberations.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với reverberation là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: thunderous reverberation, booming reverberation.

7. reverberation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: echo, sound reflection, replication, repercussion. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến reverberation?

Từ reverberation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với reverberation đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He went near to calling himself foolish after the tremendous reverberation of "Fooled!" had ceased to shake him.". Câu văn minh họa cách dùng reverberation làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng reverberation?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.