reverberate
động từC2- reverberated
- reverberates
- reverberating
reverberate nghĩa là dội lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reverberate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ring or echo with sound.
Các nét nghĩa của từ reverberate
- 1
động từC2
ring or echo with sound
đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resound · echo · ring
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
reverberate echoes37 lần trong kho sách
reverberate thunders9 lần trong kho sách
echoes reverberate19 lần trong kho sách
- 2
động từC2
have a long or continuing effect
có tác dụng lâu dài hoặc liên tụcdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC2
be reflected as heat, sound, or light or shock waves
được phản xạ dưới dạng nhiệt, âm thanh, ánh sáng hoặc sóng xung kíchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reverberate
reverberate nghĩa là gì?
reverberate nghĩa là dội lại (bản dịch máy, chưa biên tập). reverberate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ring or echo with sound.
reverberate được dùng trong câu như thế nào?
Suddenly a gun boomed loud and clear; and as its echo reverberated out over the river, every man clutched his musket more firmly. (Paul Leicester Ford, Janice Meredith: A Story of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #5719.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reverberate, mã đối chiếu EV-BA55A377. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng