moor
danh từC2- moors
moor nghĩa là đồng hoang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
moor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one of the Muslim people of north Africa.
Các nét nghĩa của từ moor
- 1
danh từC2
one of the Muslim people of north Africa
một trong những người Hồi giáo ở Bắc Phidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
marston moor163 lần trong kho sách
yorkshire moor64 lần trong kho sách
barren moor76 lần trong kho sách
bleak moor58 lần trong kho sách
noa moor46 lần trong kho sách
across the moor465 lần trong kho sách
pole moor94 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
open land usually with peaty soil covered with heather and bracken and moss
đất trống thường có đất than bùn phủ cây thạch nam, dương xỉ và rêudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moorland
Câu hỏi thường gặp về moor
moor nghĩa là gì?
moor nghĩa là đồng hoang (bản dịch máy, chưa biên tập). moor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one of the Muslim people of north Africa.
moor được dùng trong câu như thế nào?
I was also accompanied by a saracolet of the country, who had travelled long among the Moors. (René Caillié, Travels through Central Africa to Timbuctoo; and across the Great Desert, to Morocco, performed in the years 1824-1828, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69847.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/moor, mã đối chiếu EV-B3A8484D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng