Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dam

danh từ
A2
US/ˈdæm/
dams
Ý nghĩa trọng tâm

dam nghĩa là con đập.

dam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a barrier constructed to contain the flow of water or to keep out the sea.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a barrier constructed to contain the flow of water or to keep out the sea

    →

    một rào chắn được xây dựng để ngăn dòng nước hoặc để ngăn nước biển

    Đồng nghĩa:dike, dyke
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    dam wa
    221 lần trong kho sách
    beaver dam
    215 lần trong kho sách
    mill dam
    348 lần trong kho sách
    hoover dam
    88 lần trong kho sách
    coffer dam
    83 lần trong kho sách
    qu dam
    103 lần trong kho sách
    van dam
    264 lần trong kho sách
    hydroelectric dam
    36 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a metric unit of length equal to ten meters

    →

    một đơn vị đo chiều dài bằng mười mét

    Đồng nghĩa:decameter, dekameter, decametre, dekametre, dkm
  3. 3danh từ
    A2

    female parent of an animal especially domestic livestock

    →

    mẹ của một con vật, đặc biệt là vật nuôi trong nhà

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
dams
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa dam và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Dredging, construction of locks and dams, and other infrastructure improvements continued.
Wikimedia contributors, Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Mississippi River Locks and Dams
Just because we’ve been workin’ a dam sight too hard, Now we’ve got no work to do.”

Chỉ vì chúng ta đã làm việc quá sức ở khu vực đập nước, Giờ chúng ta không còn việc gì để làm nữa.”

Tressell, Robert, The Ragged Trousered Philanthropists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The waterfall was turned off, so that only a white streak ran over the dam and fell drop by drop upon the wheel.

Dòng thác đã tắt, chỉ còn một vệt trắng chạy qua đập và rơi từng giọt xuống bánh xe.

Lie, Jonas, One of Life's Slaves, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Why, you recollect that, when you bored a hole through the board in the bottom of your dam, the water spouted out."
Abbott, Jacob, Rollo's Philosophy. [Air], Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And if there's dams, she isn't so wild any more.
Hough, Emerson, The Young Alaskans on the Missouri, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Did that dam' ghost fellow show you the way in again?" asked the Skipper.

“Con ma chết tiệt đó lại chỉ đường cho cậu à?” Thuyền trưởng hỏi.

Crowninshield, Schuyler, Mrs., -1913, Latitude 19° A Romance of the West Indies in the Year of Our Lord Eighteen Hundred and Twenty, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Next morning Mr. Goodwin, eager and alert, went out to view the Gatun locks and dam.
Paine, Ralph Delahaye, The Steam-Shovel Man, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The devil saw that Gavrilo was full, so he came out and stood in the middle of the dam just as he was.
Korolenko, Vladimir Galaktionovich, Makar's Dream, and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ethiopia wants to control the dam itself and believes it has the right to use the river that starts in its land.
Wikipedia contributors, Water
Priyadarshini protests against a dam and is attacked but saved by Stephen.

Priyadarshini phản đối một con đập và bị tấn công nhưng được Stephen cứu.

Wikipedia contributors, L2: Empuraan
Now a hole had been torn in the dam, and the flood poured itself joyfully over the seed.
Freytag, Gustav, The Lost Manuscript: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Overabundance water can similarly be intentionally released from the dam to shield it from breaking and that can in like manner cause flood.
Wikimedia contributors, Student Projects/Flood its types and causes

Câu hỏi thường gặp về dam (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. dam nghĩa là gì trong tiếng Việt?

dam có nghĩa chính là: một rào chắn được xây dựng để ngăn dòng nước hoặc để ngăn nước biển. Định nghĩa tiếng Anh: "a barrier constructed to contain the flow of water or to keep out the sea".

2. dam thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

dam là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của dam theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dam được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdæm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. dam thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ dam được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của dam gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của dam gồm: dams.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dam là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: dam wa, beaver dam, mill dam, hoover dam, coffer dam.

7. dam có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: dike, dyke, decameter, dekameter, decametre. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dam?

Từ dam xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với dam đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Dredging, construction of locks and dams, and other infrastructure improvements continued.". Câu văn minh họa cách dùng dam làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dam?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.