fascinate
động từB1- fascinated
- fascinates
- fascinating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fascinate nghĩa là mê hoặc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fascinate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be interested or curious.
Các nét nghĩa của từ fascinate
- 1
động từB1
cause to be interested or curious
gây ra sự quan tâm hoặc tò mòdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intrigue
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
irresistibly fascinate46 lần trong kho sách
- 2
động từB1
to render motionless, as with a fixed stare or by arousing terror or awe
Đồng nghĩa transfix · grip · spellbind
- 3
động từB1
attract
thu hútdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa capture · enamour · trance · catch · becharm · enamor
Câu hỏi thường gặp về fascinate
fascinate nghĩa là gì?
fascinate nghĩa là mê hoặc (bản dịch máy, chưa biên tập). fascinate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be interested or curious.
fascinate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fascinate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fascinate được dùng trong câu như thế nào?
But, the most fascinating part about emotions is that they are universal. («Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Teaching/Intelligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181195 (bản sửa đổi 4664203).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fascinate, mã đối chiếu EV-65287CF4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng