pea
danh từA2- peas
pea nghĩa là hạt đậu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: seed of a pea plant used for food.
Các nét nghĩa của từ pea
- 1
danh từA2
seed of a pea plant used for food
hạt của cây đậu dùng làm thực phẩmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pea jacket484 lần trong kho sách
pea soup324 lần trong kho sách
shelling pea92 lần trong kho sách
pea jackets95 lần trong kho sách
pea beans105 lần trong kho sách
pea shooter65 lần trong kho sách
pea nuts96 lần trong kho sách
pea pod42 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the fruit or seed of a pea plant
quả hoặc hạt của cây đậudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a leguminous plant of the genus Pisum with small white flowers and long green pods containing edible green seeds
một loại cây họ đậu thuộc chi Pisum có hoa nhỏ màu trắng và vỏ dài màu xanh chứa hạt xanh ăn đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pea plant
Câu hỏi thường gặp về pea
pea nghĩa là gì?
pea nghĩa là hạt đậu (bản dịch máy, chưa biên tập). pea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: seed of a pea plant used for food.
pea được dùng trong câu như thế nào?
Fabaceae is the systematic name of the plant family that is commonly known as the Pea family. («Fabaceae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75670 (bản sửa đổi 11012655).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pea, mã đối chiếu EV-3CB24AC1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng