resource
danh từB1- resourced
- resources
- resourcing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
resource nghĩa là tài nguyên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
resource là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: available source of wealth.
Các nét nghĩa của từ resource
- 1
danh từB1
available source of wealth
nguồn của cải sẵn códịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
educational resource548 lần trong kho sách
natural resource1.273 lần trong kho sách
learning resource635 lần trong kho sách
limited resource350 lần trong kho sách
financial resource254 lần trong kho sách
resource available276 lần trong kho sách
renewable resource152 lần trong kho sách
mineral resource151 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a source of aid or support that may be drawn upon when needed
một nguồn viện trợ hoặc hỗ trợ có thể được sử dụng khi cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the ability to deal resourcefully with unusual problems
khả năng giải quyết khéo léo những vấn đề bất thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resourcefulness · imagination
Câu hỏi thường gặp về resource
resource nghĩa là gì?
resource nghĩa là tài nguyên (bản dịch máy, chưa biên tập). resource là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: available source of wealth.
resource dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ resource có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
resource được dùng trong câu như thế nào?
They were likely inspired by the richness of these lands, where they knew resources were more plentiful and luxury trade goods regularly traveled. («The Arab-Islamic Conquests and the First Islamic States», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resource, mã đối chiếu EV-CC03DE6F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng