Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stomach

danh từA2
US/ˈstʌmək/
stomached
stomaching
stomachs
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

stomach nghĩa là dạ dày (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stomach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “stomach”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ stomach

  1. 1danh từ
    A2

    an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal

    →

    một cơ quan giống như túi mở rộng và cơ bắp của ống tiêu hóa(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:tummy · tum · breadbasket
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6

    stomach ache

    287 lần trong kho sách

    empty stomach

    851 lần trong kho sách

    stomach cancer

    76 lần trong kho sách

    stomach pump

    64 lần trong kho sách

    capacious stomach

    46 lần trong kho sách

    hungry stomach

    111 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis

    →

    vùng cơ thể của động vật có xương sống giữa ngực và xương chậu(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:abdomen · venter · belly
  3. 3danh từ
    A2

    an inclination or liking for things involving conflict or difficulty or unpleasantness

    →

    khuynh hướng hoặc thích những thứ liên quan đến xung đột, khó khăn hoặc khó chịu(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về stomach

stomach nghĩa là gì?

stomach nghĩa là dạ dày (bản dịch máy, chưa biên tập). stomach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal.

stomach dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ stomach có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

stomach được dùng trong câu như thế nào?

Quotes such as, “Mama don’t look nice with that big stomach” suggest main emphasis on the exact words Pearl as she was interviewed. («Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Pearl Phillips», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144497 (bản sửa đổi 2142169).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stomach, mã đối chiếu EV-4FEE04AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stomach” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stomach và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Quotes such as, “Mama don’t look nice with that big stomach” suggest main emphasis on the exact words Pearl as she was interviewed.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Pearl Phillips», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144497 (bản sửa đổi 2142169).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is also stimulated by the presence of food in the stomach.

Điều này cũng được kích thích bởi sự hiện diện của thức ăn trong dạ dày.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Biology/Mammalian Physiology and Behavior/Mammalian Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158351 (bản sửa đổi 4110154).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But is the filling of one's own and other people's stomachs the first and highest aim of life?"

Nhưng làm đầy cái bụng của chính mình và của người khác có phải là mục đích đầu tiên và cao nhất của cuộc sống không?dịch máy, chưa biên tập

Max Simon Nordau, The malady of the century. Nguồn: Project Gutenberg #4231.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
'The actual state of the case being, that my palate was never keener, and consequently my stomach knows its business.'

'Tình trạng thực tế của trường hợp này là khẩu vị của tôi chưa bao giờ nhạy bén hơn, và do đó dạ dày của tôi biết công việc của nó.'dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #4449.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB