stomach
danh từA2- stomached
- stomaching
- stomachs
stomach nghĩa là dạ dày (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stomach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “stomach”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ stomach
- 1danh từA2
an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal
→một cơ quan giống như túi mở rộng và cơ bắp của ống tiêu hóa(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:tummy · tum · breadbasketCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
287 lần trong kho sáchstomach ache
851 lần trong kho sáchempty stomach
76 lần trong kho sáchstomach cancer
64 lần trong kho sáchstomach pump
46 lần trong kho sáchcapacious stomach
111 lần trong kho sáchhungry stomach
- 2danh từA2
the region of the body of a vertebrate between the thorax and the pelvis
→vùng cơ thể của động vật có xương sống giữa ngực và xương chậu(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:abdomen · venter · belly - 3danh từA2
an inclination or liking for things involving conflict or difficulty or unpleasantness
→khuynh hướng hoặc thích những thứ liên quan đến xung đột, khó khăn hoặc khó chịu(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về stomach
stomach nghĩa là gì?
stomach nghĩa là dạ dày (bản dịch máy, chưa biên tập). stomach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal.
stomach dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stomach có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stomach được dùng trong câu như thế nào?
Quotes such as, “Mama don’t look nice with that big stomach” suggest main emphasis on the exact words Pearl as she was interviewed. («Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Pearl Phillips», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144497 (bản sửa đổi 2142169).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stomach, mã đối chiếu EV-4FEE04AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng