example
danh từA1- examples
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
example nghĩa là ví dụ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
example là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an item of information that is typical of a class or group.
Các nét nghĩa của từ example
- 1
danh từA1
an item of information that is typical of a class or group
một mục thông tin điển hình của một lớp hoặc một nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa illustration · instance · representative
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
for example50.115 lần trong kho sách
example include806 lần trong kho sách
textbook's example423 lần trong kho sách
follow the example772 lần trong kho sách
bad example836 lần trong kho sách
following example711 lần trong kho sách
another example1.499 lần trong kho sách
following the example581 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a representative form or pattern
một hình thức hoặc mẫu đại diệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa model
- 3
danh từA1
something to be imitated
một cái gì đó để được bắt chướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exemplar · model · good example
Câu hỏi thường gặp về example
example nghĩa là gì?
example nghĩa là ví dụ (bản dịch máy, chưa biên tập). example là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an item of information that is typical of a class or group.
example dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ example có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
example được dùng trong câu như thế nào?
Johnson appeals to the fears of his audience with examples of the tragedies that could result if the Great Society were not adopted. («Annotated Sample Reading: "Remarks at the University of Michigan" by Lyndon B. Johnson», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/example, mã đối chiếu EV-CA644793. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng