hurry
danh từ, động từA1- hurried
- hurries
- hurrying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hurry nghĩa là nhanh lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hurry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition of urgency making it necessary to hurry.
Các nét nghĩa của từ hurry
- 1
danh từA1
a condition of urgency making it necessary to hurry
một tình trạng khẩn cấp làm cho nó cần phải nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa haste
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hurry away5.881 lần trong kho sách
hurry forward1.908 lần trong kho sách
hurry off3.077 lần trong kho sách
hurry back3.491 lần trong kho sách
hurry towards890 lần trong kho sách
hurry toward618 lần trong kho sách
hurry down2.947 lần trong kho sách
hurry up5.042 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
overly eager speed (and possible carelessness)
tốc độ quá háo hức (và có thể bất cẩn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa haste · hastiness · hurriedness · precipitation
- 3
danh từA1
the act of moving hurriedly and in a careless manner
hành động di chuyển vội vã và bất cẩndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa haste · rush · rushing
- 4
động từA1
move very fast
di chuyển rất nhanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa travel rapidly · speed · zip
- 5
động từA1
act or move at high speed
hành động hoặc di chuyển ở tốc độ caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rush · hasten · look sharp · festinate
- 6
động từA1
urge to an unnatural speed
thúc đẩy một tốc độ không tự nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rush
Câu hỏi thường gặp về hurry
hurry nghĩa là gì?
hurry nghĩa là nhanh lên (bản dịch máy, chưa biên tập). hurry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition of urgency making it necessary to hurry.
hurry dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hurry có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hurry được dùng trong câu như thế nào?
‘Hark!’ exclaimed the Marchioness, first breaking the silence in a low hurried voice. (Albert Smith, The Marchioness of Brinvilliers, the poisoner of the seventeenth century. Nguồn: Project Gutenberg #73516.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hurry, mã đối chiếu EV-F9735D1A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng