Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

milk

danh từA1
US/ˈmɪlk/
milked
milking
milks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

milk nghĩa là sữa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

milk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a white nutritious liquid secreted by mammals and used as food by human beings.

Các nét nghĩa của từ milk

  1. 1

    danh từA1

    a white nutritious liquid secreted by mammals and used as food by human beings

    chất lỏng dinh dưỡng màu trắng do động vật có vú tiết ra và được con người sử dụng làm thức ăndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • milk pail345 lần trong kho sách

    • spilt milk306 lần trong kho sách

    • milk the cows366 lần trong kho sách

    • sour milk307 lần trong kho sách

    • condensed milk238 lần trong kho sách

    • skim milk231 lần trong kho sách

    • goat's milk223 lần trong kho sách

    • bowl of milk244 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    produced by mammary glands of female mammals for feeding their young

    được sản xuất bởi tuyến vú của động vật có vú cái để nuôi con nondịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a river that rises in the Rockies in northwestern Montana and flows eastward to become a tributary of the Missouri River

    một con sông bắt nguồn từ dãy Rockies ở phía tây bắc Montana và chảy về phía đông để trở thành một nhánh của sông Missouridịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa milk river

Câu hỏi thường gặp về milk

milk nghĩa là gì?

milk nghĩa là sữa (bản dịch máy, chưa biên tập). milk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a white nutritious liquid secreted by mammals and used as food by human beings.

milk dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ milk có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

milk được dùng trong câu như thế nào?

It is well for children to use two or three glasses of milk daily with their meals. (Alvin Davison, Health Lessons, Book 1. Nguồn: Project Gutenberg #31616.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/milk, mã đối chiếu EV-1DE06BAE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “milk” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa milk và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is well for children to use two or three glasses of milk daily with their meals.
Alvin Davison, Health Lessons, Book 1. Nguồn: Project Gutenberg #31616. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Hawaii is self-sufficient in some vegetable and fruit crops but has become less self-sufficient in eggs, milk, livestock, hogs and pigs.
«Sustainable Business/The business plan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219644 (bản sửa đổi 4414034). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Add to the stock a little summer savory, two ounces of butter and a cup of cream or rich milk, season with salt and pepper.
Henrietta Latham Dwight, The Golden Age Cook Book. Nguồn: Project Gutenberg #26209. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I exclaimed, as I poured the precious gift of four quarts of pure new milk out into a deep pan.
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She herself measured out the milk, and distributed the bread round the cosy circle now enclosing the bright little schoolroom fire.

Cô tự mình đong sữa và phân phát bánh mì quanh vòng tròn ấm cúng giờ đây bao quanh ngọn lửa nhỏ sáng sủa của phòng học.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte Brontë, Shirley. Nguồn: Project Gutenberg #30486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was milk for about half the babies in the city; most hotels and private houses never saw it for months.
John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
His great idea, which was to be carried out with milk, would certainly not be carried out in the dining-room.
E. Nesbit, The Magic World. Nguồn: Project Gutenberg #27903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The geometer entered, and at once the father and mother ran over with the milk of human kindness and loved each other tenderly.
Berthold Auerbach, Black Forest Village Stories. Nguồn: Project Gutenberg #32517. · Bản dịch tiếng Anh
She taught the children to make cheese of the does' milk, and wine of the wood-berries.

Cô dạy bọn trẻ làm pho mát từ sữa thỏ và rượu từ quả rừng.dịch máy, chưa biên tập

Frances Browne, Granny's wonderful chair & its tales of fairy times. Nguồn: Project Gutenberg #35820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ruth opened a cupboard, and took from it some fruit, a biscuit, and a cup of milk.
Ann S. Stephens, Norston's Rest. Nguồn: Project Gutenberg #37168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“You have the source of the milk; I will see to the rest.”
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. IV (of VI), "Adventures In The South" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39304. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Then they had tea, which was a habit and a delight with none of them, their usual beverage being coffee with milk.

Sau đó họ uống trà, một thói quen và niềm vui không ai trong số họ, đồ uống thông thường của họ là cà phê sữa.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, Whilomville Stories. Nguồn: Project Gutenberg #39644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US