completely
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
completely nghĩa là hoàn toàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
completely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly').
Các nét nghĩa của từ completely
- 1
trạng từB1
to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly')
Đồng nghĩa wholly · entirely · totally · all · altogether · whole
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
completely discharged567 lần trong kho sách
completely exhausted621 lần trong kho sách
completely destroyed543 lần trong kho sách
completely absorbed477 lần trong kho sách
completely hidden468 lần trong kho sách
completely covered743 lần trong kho sách
completely routed256 lần trong kho sách
completely changed674 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
so as to be complete
để được hoàn thiệndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về completely
completely nghĩa là gì?
completely nghĩa là hoàn toàn (bản dịch máy, chưa biên tập). completely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly').
completely dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ completely có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
completely được dùng trong câu như thế nào?
Lesable, in fact, lived as completely apart from his wife as if no tie united them. (Guy de Maupassant, The Sisters Rondoli, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #60136.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/completely, mã đối chiếu EV-99E6282E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng