cabinet
danh từ- cabinets
cabinet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a piece of furniture resembling a cupboard with doors and shelves and drawers
→một món đồ nội thất giống như một cái tủ có cửa, kệ và ngăn kéo
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)cabinet maker387 lần trong kho sáchcabinet ministers307 lần trong kho sáchcabinet minister594 lần trong kho sáchcabinet makers98 lần trong kho sáchebony cabinet79 lần trong kho sáchinlaid cabinet65 lần trong kho sáchcabinet of curiosities60 lần trong kho sáchcabinet council185 lần trong kho sách - 2danh từB2
persons appointed by a head of state to head executive departments of government and act as official advisers
→những người được nguyên thủ quốc gia bổ nhiệm làm người đứng đầu các cơ quan điều hành của chính phủ và làm cố vấn chính thức
- 3danh từB2
a storage compartment for clothes and valuables
→một ngăn lưu trữ quần áo và đồ có giá trị
Đồng nghĩa:locker, storage locker
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa cabinet và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“Shift the pegs a little,” he said to himself, “and Mr. Brooke might be in the Cabinet, while I was Under-Secretary.“Thay đổi chốt một chút,” anh tự nhủ, “và ông Brooke có thể ở trong Nội các, trong khi tôi còn là Thứ trưởng.
As has been already set forth, they named the Three Forks for President Jefferson and members of his cabinet.Như đã được đề ra, họ đặt tên là Three Fork theo tên Tổng thống Jefferson và các thành viên nội các của ông.
Multiple factors drove Roosevelt to implement this cabinet, one of the main ones being “a recognition of the Democrats’ expanding black vote."You know that my first husband was a Cabinet Minister?”“But I'm going to see the man that carries him and his Cabinet in his breeches-pocket--Senator Boompointer.”“Nhưng tôi sẽ gặp người mang ông ấy và Nội các của ông ấy trong túi quần ống túm - Thượng nghị sĩ Boompointer.”
“Oh, oh!” she exclaimed a few moments later, as she stood before a small cabinet in one of William's rooms.With these words Eugene crossed the antechamber, and stood near the door that led to the king's cabinet.The top of this cabinet was covered with busts, and Roman lamps and paterae, intermingled with one or two bronze figures."Captain Stanard brought down a specimen of native copper, similar to the piece of forty-nine pounds weight in your cabinet.You know, perhaps, that papa is to be in the Cabinet if there’s a change.”Why should Mr. Kennedy have been a Cabinet Minister;--and why should I have been his wife?I opened a first-class boarding-house, where all the Cabinet, and most of the Senate, came for their meals; and I had eight permanents.Câu hỏi thường gặp về cabinet (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. cabinet nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cabinet có nghĩa chính là: một món đồ nội thất giống như một cái tủ có cửa, kệ và ngăn kéo. Định nghĩa tiếng Anh: "a piece of furniture resembling a cupboard with doors and shelves and drawers".
2. cabinet thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
cabinet là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của cabinet theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cabinet được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkæbənət/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. cabinet thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ cabinet được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của cabinet gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của cabinet gồm: cabinets.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cabinet là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cabinet maker, cabinet ministers, cabinet minister, cabinet makers, ebony cabinet.
7. cabinet có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: locker, storage locker. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cabinet?
Từ cabinet xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với cabinet đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "“Shift the pegs a little,” he said to himself, “and Mr. Brooke might be in the Cabinet, while I was Under-Secretary." (Dịch nghĩa: “Thay đổi chốt một chút,” anh tự nhủ, “và ông Brooke có thể ở trong Nội các, trong khi tôi còn là Thứ trưởng.). Câu văn minh họa cách dùng cabinet làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cabinet?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.