bell
danh từA1- belled
- belling
- bells
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bell nghĩa là chuông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow device made of metal that makes a ringing sound when struck.
Các nét nghĩa của từ bell
- 1
danh từA1
a hollow device made of metal that makes a ringing sound when struck
một thiết bị rỗng làm bằng kim loại tạo ra âm thanh vang lên khi bị đánhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rang the bell4.600 lần trong kho sách
bell rang4.147 lần trong kho sách
ring the bell1.787 lần trong kho sách
bell ringing848 lần trong kho sách
ringing the bell786 lần trong kho sách
church bell1.999 lần trong kho sách
bell rope799 lần trong kho sách
eight bell968 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a push button at an outer door that gives a ringing or buzzing signal when pushed
một nút ấn ở cửa bên ngoài phát ra tín hiệu đổ chuông hoặc ù khi ấndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa doorbell · buzzer
- 3
danh từA1
the sound of a bell being struck
âm thanh của một cái chuông bị đánhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa toll
Câu hỏi thường gặp về bell
bell nghĩa là gì?
bell nghĩa là chuông (bản dịch máy, chưa biên tập). bell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow device made of metal that makes a ringing sound when struck.
bell dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bell có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bell được dùng trong câu như thế nào?
I told him "no," and added that "I had hardly been out of the sound of Bow bells till I came to Devon." (Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bell, mã đối chiếu EV-AB43F38B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng