Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bell

danh từA1
US/ˈbɛl/
belled
belling
bells

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bell nghĩa là chuông (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow device made of metal that makes a ringing sound when struck.

Các nét nghĩa của từ bell

  1. 1

    danh từA1

    a hollow device made of metal that makes a ringing sound when struck

    một thiết bị rỗng làm bằng kim loại tạo ra âm thanh vang lên khi bị đánhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • rang the bell4.600 lần trong kho sách

    • bell rang4.147 lần trong kho sách

    • ring the bell1.787 lần trong kho sách

    • bell ringing848 lần trong kho sách

    • ringing the bell786 lần trong kho sách

    • church bell1.999 lần trong kho sách

    • bell rope799 lần trong kho sách

    • eight bell968 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a push button at an outer door that gives a ringing or buzzing signal when pushed

    một nút ấn ở cửa bên ngoài phát ra tín hiệu đổ chuông hoặc ù khi ấndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa doorbell · buzzer

  3. 3

    danh từA1

    the sound of a bell being struck

    âm thanh của một cái chuông bị đánhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa toll

Câu hỏi thường gặp về bell

bell nghĩa là gì?

bell nghĩa là chuông (bản dịch máy, chưa biên tập). bell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a hollow device made of metal that makes a ringing sound when struck.

bell dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bell có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bell được dùng trong câu như thế nào?

I told him "no," and added that "I had hardly been out of the sound of Bow bells till I came to Devon." (Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bell, mã đối chiếu EV-AB43F38B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bell” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bell và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I told him "no," and added that "I had hardly been out of the sound of Bow bells till I came to Devon."
Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453. · Nguyên văn tiếng Anh
Claire pulled a bronze bell-handle that was wrought in the likeness of some close-folded flower.

Claire kéo một chiếc tay cầm chuông bằng đồng được rèn giống như một bông hoa xếp sát nhau.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As she did so Bindle proceeded to explain and expound the salient characteristics of the army bell-tent.
Herbert George Jenkins, Mrs. Bindle: Some Incidents from the Domestic Life of the Bindles. Nguồn: Project Gutenberg #37324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No bells rung, to call the engines with copious streams of water to put it out--they are ringing now.
Solon Robinson, Hot corn: Life Scenes in New York Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #37268. · Nguyên văn tiếng Anh
He went downstairs again, leaving his man as much at his wit's end as a bell-founder who finds his mould empty.
Honoré de Balzac, The Works of Honoré de Balzac: About Catherine de' Medici, Seraphita, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #37285. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“She is as sound as a bell, and I wouldn’t mind crossing the Bay of Biscay in her.”
G. A. Henty, In Greek Waters: A Story of the Grecian War of Independence. Nguồn: Project Gutenberg #42276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bertha, too, seemed to listen to the sound of the bell; for a moment she did not stir.
E. Marlitt, Gold Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #42426. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The gun barked twice in rapid succession, and two charges of buckshot rattled against the bells.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Mysterious Light. Nguồn: Project Gutenberg #42802. · Nguyên văn tiếng Anh
It deepened and swelled, died away and rose like the sound of distant church bells.
John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys North of Fifty-Three. Nguồn: Project Gutenberg #44317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In such cases, structures which in principle are the same as the diving-bell, are frequently employed.

Trong những trường hợp như vậy, về nguyên tắc, các cấu trúc giống như chuông lặn thường được sử dụng.dịch máy, chưa biên tập

Frank B. Goodrich, Ocean's Story; or, Triumphs of Thirty Centuries Maritime Adventures, Achievements, Explorations, Discoveries and Inventions; and of the Rise and Progress of Ship-Building and Ocean Navigation, from the Ark to the Iron Steamships. Nguồn: Project Gutenberg #46372. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He watched me, for he had never seen bells rung before.
Peter Rosegger, The Forest Schoolmaster. Nguồn: Project Gutenberg #47168. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It “comes on thick”; and the fog-bell begins to toll.
Elizabeth Stuart Phelps, A Singular Life. Nguồn: Project Gutenberg #48443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US