furnish
động từ- furnished
- furnishes
- furnishing
- furnishings
furnish nghĩa là trang bị.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
give something useful or necessary to
→cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để
Đồng nghĩa:supply, provide, renderCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)handsomely furnish419 lần trong kho sáchrichly furnish393 lần trong kho sáchelegantly furnish305 lần trong kho sáchscantily furnish290 lần trong kho sáchluxuriously furnish252 lần trong kho sáchcomfortably furnish297 lần trong kho sáchplainly furnish312 lần trong kho sáchfurnish apartments221 lần trong kho sách - 2động từB1
provide or equip with furniture
→cung cấp hoặc trang bị đồ nội thất
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
4 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa furnish và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
In fact, every pilgrim can dispose of what he wants to sell, and can furnish himself with that of which he stands in need.I have my dining-room and two guest-chambers furnished, though they want a woman’s graceful fingers to add some final touches.The house through which we passed was not badly arranged or furnished.They did not sigh for soft beds or fine tables and furnishings.We sat down to a large table, elegantly furnished with various dishes of the country, all as usual highly seasoned.Chúng tôi ngồi xuống một chiếc bàn lớn được bài trí trang nhã với đủ loại món ăn đồng quê, tất cả đều được tẩm ướp đậm đà như thường lệ.
So Miss Deveen was consulted about a furnished house, and she and Sir John took one for six weeks from just before Easter.'The mere furnishing of a house in England large enough to take a dozen children would swallow up a considerable sum.The warp was made by the cloth and linen manufacturers, and the weft yarns furnished by the woman spinsters throughout the country."You would certainly furnish a new weapon to the scoffers at our religion, if you really thought so," said Oswald, dryly.What I had imagined would create a deep impression, merely served to furnish amusement for an evening.I saw nothing of interest here; the room was comfortably furnished, but not unusual in any way.I've whiled away many hours mentally furnishing my home of the future.Tôi đã dành nhiều giờ để trang trí nội thất cho ngôi nhà tương lai của mình.
Câu hỏi thường gặp về furnish (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. furnish nghĩa là gì trong tiếng Việt?
furnish có nghĩa chính là: cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để. Định nghĩa tiếng Anh: "give something useful or necessary to".
2. furnish thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
furnish là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của furnish theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), furnish được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɝnɪʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. furnish thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ furnish được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của furnish gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của furnish gồm: furnished, furnishes, furnishing, furnishings.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với furnish là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: handsomely furnish, richly furnish, elegantly furnish, scantily furnish, luxuriously furnish.
7. furnish có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: supply, provide, render. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến furnish?
Từ furnish xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với furnish đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "In fact, every pilgrim can dispose of what he wants to sell, and can furnish himself with that of which he stands in need.". Câu văn minh họa cách dùng furnish làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng furnish?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.