Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

furnish

động từ
B1
US/ˈfɝnɪʃ/
furnished
furnishes
furnishing
furnishings
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

furnish nghĩa là trang bị.

furnish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give something useful or necessary to.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    give something useful or necessary to

    →

    cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để

    Đồng nghĩa:supply, provide, render
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    handsomely furnish
    419 lần trong kho sách
    richly furnish
    393 lần trong kho sách
    elegantly furnish
    305 lần trong kho sách
    scantily furnish
    290 lần trong kho sách
    luxuriously furnish
    252 lần trong kho sách
    comfortably furnish
    297 lần trong kho sách
    plainly furnish
    312 lần trong kho sách
    furnish apartments
    221 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    provide or equip with furniture

    →

    cung cấp hoặc trang bị đồ nội thất

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

4 dạng thức liên quan
furnished
furnishes
furnishing
furnishings
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa furnish và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In fact, every pilgrim can dispose of what he wants to sell, and can furnish himself with that of which he stands in need.
Stanhope, Hester, Lady, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
I have my dining-room and two guest-chambers furnished, though they want a woman’s graceful fingers to add some final touches.
Douglas, Amanda M., Seven daughters, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The house through which we passed was not badly arranged or furnished.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Boy Fortune Hunters in the South Seas, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They did not sigh for soft beds or fine tables and furnishings.
Bush, Bertha E. (Bertha Evangeline), Stories of Robin Hood, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We sat down to a large table, elegantly furnished with various dishes of the country, all as usual highly seasoned.

Chúng tôi ngồi xuống một chiếc bàn lớn được bài trí trang nhã với đủ loại món ăn đồng quê, tất cả đều được tẩm ướp đậm đà như thường lệ.

Pattie, James O. (James Ohio), 1804?-1850?, Pattie's Personal Narrative, 1824-1830; Willard's Inland Trade with New Mexico, 1825, and Downfall of the Fredonian Republic; and Malte-Brun's Account of Mexico
So Miss Deveen was consulted about a furnished house, and she and Sir John took one for six weeks from just before Easter.
Wood, Henry, Mrs., Johnny Ludlow, First Series, Tiếng Anh (Anh - Anh)
'The mere furnishing of a house in England large enough to take a dozen children would swallow up a considerable sum.
Henty, G. A. (George Alfred), The Lost Heir, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The warp was made by the cloth and linen manufacturers, and the weft yarns furnished by the woman spinsters throughout the country.
Doolittle, William H. (William Henry), Inventions in the century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You would certainly furnish a new weapon to the scoffers at our religion, if you really thought so," said Oswald, dryly.
Spielhagen, Friedrich, Problematic Characters: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What I had imagined would create a deep impression, merely served to furnish amusement for an evening.
Auerbach, Berthold, On the Heights: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I saw nothing of interest here; the room was comfortably furnished, but not unusual in any way.
Dallas, Richard, A master hand, Nguyên văn tác phẩm
I've whiled away many hours mentally furnishing my home of the future.

Tôi đã dành nhiều giờ để trang trí nội thất cho ngôi nhà tương lai của mình.

Vaizey, George de Horne, Mrs., A Question of Marriage, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về furnish (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. furnish nghĩa là gì trong tiếng Việt?

furnish có nghĩa chính là: cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết để. Định nghĩa tiếng Anh: "give something useful or necessary to".

2. furnish thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

furnish là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của furnish theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), furnish được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɝnɪʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. furnish thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ furnish được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của furnish gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của furnish gồm: furnished, furnishes, furnishing, furnishings.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với furnish là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: handsomely furnish, richly furnish, elegantly furnish, scantily furnish, luxuriously furnish.

7. furnish có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: supply, provide, render. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến furnish?

Từ furnish xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với furnish đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In fact, every pilgrim can dispose of what he wants to sell, and can furnish himself with that of which he stands in need.". Câu văn minh họa cách dùng furnish làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng furnish?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.