honey
danh từA2- honeys
honey nghĩa là em yêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
honey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweet yellow liquid produced by bees.
Các nét nghĩa của từ honey
- 1
danh từA2
a sweet yellow liquid produced by bees
một chất lỏng màu vàng ngọt do ong tạo radịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
honey bee455 lần trong kho sách
honey comb166 lần trong kho sách
honey bees187 lần trong kho sách
honey combed121 lần trong kho sách
honey suckle91 lần trong kho sách
honey dew137 lần trong kho sách
honey locust60 lần trong kho sách
honey suckles55 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a beloved person
một người yêu dấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beloved · dear · dearest · love
Câu hỏi thường gặp về honey
honey nghĩa là gì?
honey nghĩa là em yêu (bản dịch máy, chưa biên tập). honey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sweet yellow liquid produced by bees.
honey được dùng trong câu như thế nào?
The person experiencing the attack should continue to breathe in the sweet honey smell until their attack weakens and it become easier to breathe. («Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/honey, mã đối chiếu EV-CFC2390B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng