Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

woo

động từ
C1
US/ˈwu/
wooed
wooes
wooing
Ý nghĩa trọng tâm

woo nghĩa là ôi.

woo là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: seek someone's favor.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C1

    seek someone's favor

    →

    tìm kiếm sự giúp đỡ của ai đó

    Đồng nghĩa:court
  2. 2động từ
    C1

    make amorous advances towards

    →

    thực hiện những bước tiến yêu thương hướng tới

    Đồng nghĩa:court, romance, solicit
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
wooed
wooes
wooing
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa woo và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Mrs. Swinford was much more alarming to Lord Will than the little cousin whom he came to woo.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Lady William, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You exact of me that I should woo your daughter for Count Kinsky?"

"Ông có nói với tôi rằng tôi nên tán tỉnh con gái ông cho Bá tước Kinsky không?"

Mühlbach, L. (Luise), Joseph II. and His Court: An Historical Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Tarrant never respected her, never thought of her as a woman whom he could seriously woo and wed.

Tarrant chưa bao giờ tôn trọng cô, chưa bao giờ nghĩ cô là người phụ nữ mà anh có thể nghiêm túc tán tỉnh và kết hôn.

Gissing, George, In the Year of Jubilee, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Fear not that I should wrong thy daughter--to woo her is not to wrong.

Đừng sợ rằng tôi có lỗi với con gái ông - tán tỉnh cô ấy không có gì sai cả.

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Pausanias, the Spartan; The Haunted and the Haunters An Unfinished Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At your age I wooed; at mine I purchase--the better plan of the two: it does not take up half so much time."
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Night and Morning, Volume 4, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Having your consent secured, it will take me but a brief wooing to gain hers, that ye shall see."
Ford, Paul Leicester, Janice Meredith: A Story of the American Revolution, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sacred Wind was a coquette of that village, for whose hand came many young fellows wooing with painted faces.
Skinner, Charles M. (Charles Montgomery), Myths and Legends of Our Own Land — Volume 06 : Central States and Great Lakes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Therefore his honest soul would have considered it a crime to woo Helena now.
Ebers, Georg, The Historical Romances of Georg Ebers
So the phantasm of the dead drew near and wooed, as the living had never dared.--What if there were any good in loving?
MacDonald, George, The Portent and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The pretty little black weaver, with yellow shoulders, appears to enjoy life intensely after assuming his wooing dress.
Livingstone, David, A Popular Account of Dr. Livingstone's Expedition to the Zambesi and Its Tributaries And of the Discovery of Lakes Shirwa and Nyassa, 1858-1864, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"But just tell her, miss, that a young fox has come to woo her."
Grimm, Jacob, Household Stories by the Brothers Grimm, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Perhaps I should apologize for having wooed and won her without due notice to you, but you doubtless will forgive that.
Bangs, John Kendrick, R. Holmes & Co. Being the Remarkable Adventures of Raffles Holmes, Esq., Detective and Amateur Cracksman by Birth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về woo (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. woo nghĩa là gì trong tiếng Việt?

woo có nghĩa chính là: tìm kiếm sự giúp đỡ của ai đó. Định nghĩa tiếng Anh: "seek someone's favor".

2. woo thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

woo là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của woo theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), woo được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwu/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. woo thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ woo được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của woo gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của woo gồm: wooed, wooes, wooing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với woo là gì?

Từ woo thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. woo có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: court, romance, solicit. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến woo?

Từ woo xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với woo đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Mrs. Swinford was much more alarming to Lord Will than the little cousin whom he came to woo.". Câu văn minh họa cách dùng woo làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng woo?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.