proper
tính từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
proper nghĩa là thích hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proper là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by suitability or rightness or appropriateness.
Các nét nghĩa của từ proper
- 1
tính từA2
marked by suitability or rightness or appropriateness
được đánh dấu bằng sự phù hợp hoặc sự đúng đắn hoặc sự phù hợpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa improper
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
proper place2.834 lần trong kho sách
proper names497 lần trong kho sách
proper authorities319 lần trong kho sách
proper person983 lần trong kho sách
proper places576 lần trong kho sách
proper respect523 lần trong kho sách
proper sphere268 lần trong kho sách
thought proper2.312 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
having all the qualities typical of the thing specified
có tất cả những phẩm chất điển hình của sự vật được chỉ địnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA2
limited to the thing specified
giới hạn ở điều được chỉ địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về proper
proper nghĩa là gì?
proper nghĩa là thích hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). proper là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by suitability or rightness or appropriateness.
proper dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ proper có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
proper được dùng trong câu như thế nào?
Some of these items are sometimes called proper adjectives, but what is proper about them seems rather unclear. («One man's look at English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306740 (bản sửa đổi 2780779).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proper, mã đối chiếu EV-0C0D07BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng