Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

breathless

tính từ
B1
US/ˈbɹɛθləs/
Ý nghĩa trọng tâm

breathless nghĩa là khó thở.

breathless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not breathing or able to breathe except with difficulty.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    not breathing or able to breathe except with difficulty

    →

    không thở hoặc có thể thở ngoại trừ khó khăn

    Đồng nghĩa:dyspneic, dyspnoeic, dyspneal, dyspnoeal
    Trái nghĩa:breathing
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    breathless suspense
    280 lần trong kho sách
    breathless expectation
    168 lần trong kho sách
    breathless haste
    257 lần trong kho sách
    breathless silence
    689 lần trong kho sách
    breathless eagerness
    125 lần trong kho sách
    breathless anxiety
    267 lần trong kho sách
    breathless interest
    591 lần trong kho sách
    breathless stillness
    74 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    tending to cause suspension of regular breathing

    →

    có xu hướng gây ra tình trạng ngừng thở đều đặn

    Đồng nghĩa:breathtaking
  3. 3tính từ
    B1

    appearing dead

    →

    dường như đã chết

    Đồng nghĩa:inanimate, pulseless
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa breathless và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Breathless, he climbed the hill, made his way through the woods, and emerged into the open fields.
Page, Thomas Nelson, Among the camps, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Uncle Billy slowly and with breathless awe laid down his cards, face up on the table.

Chú Billy chậm rãi và kinh ngạc đến nghẹt thở đặt quân bài của mình úp xuống bàn.

Harte, Bret, Stories in Light and Shadow, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her anxiety of mind lasted nearly three hours, when Francoise hurried up breathless.

Tâm trạng lo lắng của cô kéo dài gần ba tiếng đồng hồ thì Francoise vội vã thở dốc.

Gaboriau, Emile, The Champdoce Mystery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Alas, Janette!” said her brother, “I fear that is no echo;” and he put up his hand to his ear, and listened in breathless suspense.
Scott, Michael, Tom Cringle's Log, Tiếng Anh (Anh - Anh)
During breathless seconds the lady hung kneeling at the window.

Trong những giây phút khó thở, người phụ nữ quỳ gối bên cửa sổ.

Meredith, George, Vittoria — Volume 8, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"It's so beautiful!" she said, a little breathless with her speed.
Burnett, Frances Hodgson, The Secret Garden, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"The light! the light!" cried Zia in a breathless whisper.
Burnett, Frances Hodgson, The Little Hunchback Zia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The next moment, however, he appeared at my door, wiping his forehead with the back of his hand, and apparently breathless with haste.
Lever, Charles, Charles O'Malley, The Irish Dragoon, Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Potts was silent, and sat looking in breathless admiration at this millionaire.

Potts im lặng và ngồi nhìn nhà triệu phú này với vẻ ngưỡng mộ đến nghẹt thở.

De Mille, James, Cord and Creese, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then without another word, she thrust the paper in her bosom, and ran out of the square breathless with haste and with a great resolve.
Ouida, Bébée; Or, Two Little Wooden Shoes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As for the Professor, after a rapid examination of their disposition and characteristics, he became breathless and panting.

Về phần Giáo sư, sau khi xem xét nhanh tính cách và đặc điểm của họ, ông trở nên khó thở và thở hổn hển.

Verne, Jules, A Journey to the Centre of the Earth
They arrived at last, tired and breathless, but the wild secluded beauty of the spot quite repaid them for their trouble.
Alma, Maude, -1895, Isabel Leicester, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về breathless (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. breathless nghĩa là gì trong tiếng Việt?

breathless có nghĩa chính là: không thở hoặc có thể thở ngoại trừ khó khăn. Định nghĩa tiếng Anh: "not breathing or able to breathe except with difficulty".

2. breathless thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

breathless là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của breathless theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), breathless được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɹɛθləs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. breathless thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ breathless được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của breathless gồm những dạng nào?

Từ breathless có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với breathless là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: breathless suspense, breathless expectation, breathless haste, breathless silence, breathless eagerness.

7. breathless có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: dyspneic, dyspnoeic, dyspneal, dyspnoeal, breathtaking. Các từ trái nghĩa tương phản: breathing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến breathless?

Từ breathless xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với breathless đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Breathless, he climbed the hill, made his way through the woods, and emerged into the open fields.". Câu văn minh họa cách dùng breathless làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng breathless?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.