storage
danh từB1- storages
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
storage nghĩa là lưu trữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
storage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of storing something.
Các nét nghĩa của từ storage
- 1
danh từB1
the act of storing something
hành động lưu trữ một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
storage devices159 lần trong kho sách
storage device170 lần trong kho sách
storage tanks69 lần trong kho sách
storage batteries74 lần trong kho sách
storage capacity141 lần trong kho sách
storage battery109 lần trong kho sách
secondary storage72 lần trong kho sách
pumped storage36 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a depository for goods
nơi lưu giữ hàng hóadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa storehouse · depot · entrepot · store
- 3
danh từB1
the commercial enterprise of storing goods and materials
doanh nghiệp thương mại lưu trữ hàng hóa và vật liệudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về storage
storage nghĩa là gì?
storage nghĩa là lưu trữ (bản dịch máy, chưa biên tập). storage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of storing something.
storage dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ storage có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
storage được dùng trong câu như thế nào?
One problem with modern storage devices is that they seldom are set up for best operation as Archives or Backup. («Evolution of Operating Systems Designs/Storage: Mechanisms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192676 (bản sửa đổi 3259595).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/storage, mã đối chiếu EV-86B1C1E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng