Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

slow

tính từ, trạng từ, động từA1
US/ˈsloʊ/
slowed
slower
slowest
slowing
slows

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

slow nghĩa là chậm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

slow là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not moving quickly.

Các nét nghĩa của từ slow

  1. 1

    tính từA1

    not moving quickly

    không di chuyển nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa fast

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • slow degrees1.088 lần trong kho sách

    • slow pace1.005 lần trong kho sách

    • slow progress1.122 lần trong kho sách

    • slow moving647 lần trong kho sách

    • slow process425 lần trong kho sách

    • slow growth313 lần trong kho sách

    • slow steps477 lần trong kho sách

    • slow step499 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    at a slow tempo

    với nhịp độ chậmdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa fast

  3. 3

    tính từA1

    slow to learn or understand

    học hoặc hiểu chậmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dense · dim · dull · dumb · obtuse

  4. 4

    trạng từA1

    without speed (`slow' is sometimes used informally for `slowly')

    không có tốc độ (`slow' đôi khi được dùng không chính thức cho `slow')dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa slowly · easy · tardily

  5. 5

    trạng từA1

    of timepieces

    của đồng hồdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa behind

  6. 6

    động từA1

    lose velocity

    mất vận tốcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa decelerate · slow down · slow up · retard

Câu hỏi thường gặp về slow

slow nghĩa là gì?

slow nghĩa là chậm (bản dịch máy, chưa biên tập). slow là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not moving quickly.

slow dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ slow có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

slow được dùng trong câu như thế nào?

This made travel on horseback even slower than through the mud; but I went as fast as the roads would allow. (Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slow, mã đối chiếu EV-75275358. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “slow” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa slow và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This made travel on horseback even slower than through the mud; but I went as fast as the roads would allow.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The young Orangs seem to remain unusually long under their mother's protection, probably in consequence of their slow growth.
Thomas Henry Huxley, Evidence as to Man's Place in Nature. Nguồn: Project Gutenberg #2931. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
On the other hand, if we scatter files throughout the disk, this will slow down access time.
«Operating Systems (Hands-On)/Introduction to File Systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329000 (bản sửa đổi 2804202). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I have a horse ready for you, a slow one; you won’t be able to run away on him.”
H. Rider Haggard, The Witch's Head. Nguồn: Project Gutenberg #65998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One woman is slow to see what it is in another woman which attracts a man.
Richard Marsh, The Magnetic Girl. Nguồn: Project Gutenberg #64957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am only a rough soldier and slow to take a jest.
William McLennan, Spanish John Being a Memoir, Now First Published in Complete Form, of the Early Life and Adventures of Colonel John McDonell, Known as "Spanish John," When a Lieutenant in the Company of St. James of the Regiment Irlandia, in the Service of the King of Spain Operating in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #61224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He found himself looking ahead for it along the conversation as one looks ahead for the next telegraph-pole on a slow journey.

Anh thấy mình đang nhìn về phía trước trong suốt cuộc trò chuyện giống như một người nhìn về phía trước cột điện báo tiếp theo trên một hành trình chậm rãi.dịch máy, chưa biên tập

Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“One morning, while resting upon an opening rosebud, she saw below her a couple of worms, making their slow way over the ground.

“Một buổi sáng, khi đang nghỉ ngơi trên một nụ hồng đang nở rộ, cô nhìn thấy bên dưới mình một vài con sâu đang bò chậm rãi trên mặt đất.dịch máy, chưa biên tập

Abby Morton Diaz, The Jimmyjohns, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #70939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I make it about an inch and a half, if these marks are to be relied on,” was the slow, cautious, well-considered reply.
James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But they also think slow changes over millions of years, like rivers and volcanoes, played a big part in how Earth looks today.
«Catastrophism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289928 (bản sửa đổi 10938161). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Penguins are slow on land because they waddle their feet instead of walking.

Chim cánh cụt di chuyển chậm trên cạn vì chúng đi lạch bạch bằng chân thay vì đi bộ.dịch máy, chưa biên tập

«Macaroni penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303396 (bản sửa đổi 10912345). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This vacuum means that there will be no friction to slow the train.
«Hyperloop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=665441 (bản sửa đổi 10132998). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0