voice
danh từ, động từA2- voiced
- voices
- voicing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
voice nghĩa là giọng nói (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
voice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the distinctive quality or pitch or condition of a person's speech.
Các nét nghĩa của từ voice
- 1
danh từA2
the distinctive quality or pitch or condition of a person's speech
chất lượng đặc biệt hoặc cao độ hoặc điều kiện của bài phát biểu của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
low voice19.104 lần trong kho sách
loud voice6.456 lần trong kho sách
tone of voice3.954 lần trong kho sách
sweet voice3.468 lần trong kho sách
voice sounded2.546 lần trong kho sách
soft voice2.574 lần trong kho sách
hoarse voice2.153 lần trong kho sách
voice trembled2.112 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the sound made by the vibration of vocal folds modified by the resonance of the vocal tract
âm thanh được tạo ra bởi sự rung động của dây thanh âm được điều chỉnh bởi sự cộng hưởng của dây thanh âmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vocalization · vocalisation · vocalism · phonation · vox
- 3
danh từA2
a sound suggestive of a vocal utterance
một âm thanh gợi ý của một giọng nóidịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA2
give voice to
lên tiếng chodịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA2
utter with vibrating vocal chords
thốt lên với những dây thanh âm rung độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sound · vocalize · vocaliseTrái nghĩa devoice
Câu hỏi thường gặp về voice
voice nghĩa là gì?
voice nghĩa là giọng nói (bản dịch máy, chưa biên tập). voice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the distinctive quality or pitch or condition of a person's speech.
voice dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ voice có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
voice được dùng trong câu như thế nào?
The French party, at whose head had been the Bonaparte family, was overcome, and could no longer lift up head or voice. (L. Mühlbach, Empress Josephine: An Historical Sketch of the Days of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #4226.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/voice, mã đối chiếu EV-EFC10EA4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng