hot
tính từA1- hots
- hotter
- hottest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hot nghĩa là nóng bức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hot là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used of physical heat.
Các nét nghĩa của từ hot
- 1
tính từA1
used of physical heat
sử dụng nhiệt vật lýdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa cold
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
red hot5.096 lần trong kho sách
hot weather1.791 lần trong kho sách
hot water5.037 lần trong kho sách
hot headed1.137 lần trong kho sách
billboard hot895 lần trong kho sách
hot iron1.528 lần trong kho sách
hot haste1.021 lần trong kho sách
hot springs842 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
characterized by violent and forceful activity or movement
đặc trưng bởi hoạt động hoặc phong trào bạo lực và mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa raging
- 3
tính từA1
extended meanings
ý nghĩa mở rộngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa cold
Câu hỏi thường gặp về hot
hot nghĩa là gì?
hot nghĩa là nóng bức (bản dịch máy, chưa biên tập). hot là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used of physical heat.
hot dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hot có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hot được dùng trong câu như thế nào?
He was the dog of whom the story of the "hot-house face" is told in the 'Expression of the Emotions.' (Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2087.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hot, mã đối chiếu EV-DA127E8A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng