altar
danh từB2- altars
altar nghĩa là bàn thờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
altar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the table in Christian churches where communion is given.
Các nét nghĩa của từ altar
- 1
danh từB2
the table in Christian churches where communion is given
chiếc bàn trong các nhà thờ Thiên chúa giáo, nơi rước lễdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa communion table · lord's table
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
altar rails175 lần trong kho sách
hymeneal altar98 lần trong kho sách
high altar1.193 lần trong kho sách
sacrificial altar80 lần trong kho sách
altar cloths81 lần trong kho sách
altar piece362 lần trong kho sách
altar cloth182 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a raised structure on which gifts or sacrifices to a god are made
một cấu trúc nâng cao trên đó quà tặng hoặc vật hiến tế được thực hiện cho một vị thầndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về altar
altar nghĩa là gì?
altar nghĩa là bàn thờ (bản dịch máy, chưa biên tập). altar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the table in Christian churches where communion is given.
altar được dùng trong câu như thế nào?
I swore to avenge the murdered men, and dedicated myself to the struggle with that throne, with that altar, with those cannons. (Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #76599.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/altar, mã đối chiếu EV-5624E0CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng