thunderstorm
danh từA2- thunderstorms
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
thunderstorm nghĩa là giông bão (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thunderstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storm resulting from strong rising air currents.
Các nét nghĩa của từ thunderstorm
- 1
danh từA2
a storm resulting from strong rising air currents
một cơn bão do dòng không khí tăng mạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa electrical storm · electric storm
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
supercell thunderstorm10 lần trong kho sách
terrific thunderstorm35 lần trong kho sách
precedes a thunderstorm10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về thunderstorm
thunderstorm nghĩa là gì?
thunderstorm nghĩa là giông bão (bản dịch máy, chưa biên tập). thunderstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storm resulting from strong rising air currents.
thunderstorm dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ thunderstorm có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
thunderstorm được dùng trong câu như thế nào?
Next to an earthquake a bad thunderstorm is the most awe inspiring of all things to mortals. (J. Arthur Gibbs, A Cotswold Village; Or, Country Life and Pursuits in Gloucestershire. Nguồn: Project Gutenberg #11160.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thunderstorm, mã đối chiếu EV-701EF95A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng